Real Betis
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Atlético Madrid

Real Betis vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 1-2 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 2, hòa 1, Atlético Madrid thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 11
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Trọng tài
Jesús Gil
Phong độ
WWLWW Real Betis
WDWLL Atlético Madrid
  1. 20' Víctor Ruíz Luiz Felipe
  2. 38' Nahuel Molina
  3. HT0-0
  4. 49' Luiz Henrique
  5. 54' 0-1 A. Griezmann
  6. 57' Guido Rodríguez
  7. 57' Álvaro Morata
  8. 59' Matheus Cunha Álvaro Morata
  9. 65' Juan Cruz Luiz Henrique
  10. 65' Joaquín Rodri
  11. 69' Geoffrey Kondogbia
  12. 71' 0-2 A. Griezmann · Matheus Cunha
  13. 75' N. Fekir A. Guardado
  14. 76' Aitor Ruibal Y. Sabaly
  15. 76' João Félix Á. Correa
  16. 76' Y. Carrasco A. Griezmann
  17. 84' N. Fekir 1-2
  18. 86' R. De Paul Saúl
  19. 89' Rui Silva
  20. FT1-2

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 6.0
  2. 23Y. Sabaly ▼ 76' 6.2
  3. 16G. Pezzella 6.7
  4. 19Luiz Felipe ▼ 20' 6.5
  5. 15Álex Moreno 6.9
  6. 5G. Rodríguez 7.0
  7. 18A. Guardado ▼ 75' 7.0
  8. 11Luiz Henrique ▼ 65' 6.2
  9. 14William Carvalho 6.5
  10. 28Rodri ▼ 65' 6.3
  11. 9Borja Iglesias 7.2

Dự bị 12

  1. 6Víctor Ruíz ▲ 20' 6.9
  2. 29Juan Cruz ▲ 65' 6.2
  3. 17Joaquín ▲ 65' 6.7
  4. 8N. Fekir ▲ 75' 7.5
  5. 24Aitor Ruibal ▲ 76' 7.3
  6. 2Martín Montoya
  7. 3Edgar González
  8. 1C. Bravo
  9. 33Juan Miranda
  10. 12Willian José
  11. 4P. Akouokou
  12. 21Loren Morón
Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 6.9
  2. 16N. Molina 6.3
  3. 15S. Savić 6.9
  4. 2J. Giménez 6.9
  5. 23Reinildo 6.5
  6. 10Á. Correa ▼ 76' 6.9
  7. 4G. Kondogbia 7.2
  8. 20A. Witsel 7.2
  9. 17Saúl ▼ 86' 7.6
  10. 8A. Griezmann ⚽2 ▼ 76' 8.3
  11. 19Álvaro Morata ▼ 59' 6.7

Dự bị 10

  1. 9Matheus Cunha ▲ 59' 6.9
  2. 7João Félix ▲ 76' 6.2
  3. 21Y. Carrasco ▲ 76' 6.0
  4. 5R. De Paul ▲ 86' 6.9
  5. 22Hermoso
  6. 18Felipe
  7. 34Pablo Barrios
  8. 1I. Grbić
  9. 30Sergio Díez
  10. 33Alejandro Iturbe

Thống kê

027
430
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm9
4Trúng đích3
9Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
7Phạt góc4
2Việt vị0
10Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
560Chuyền bóng463
474Chuyền chính xác385
85%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

61Trận đấu54
76Ghi được99
76Thủng lưới49
1.25Bàn thắng mỗi trận1.83
18Giữ sạch lưới20
31Trên 2.5 bàn26
42Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu