Atlético Madrid
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Real Betis

Atlético Madrid vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 3-0 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 31 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 7, hòa 1, Real Betis thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 12
Sân vận động
Estadio Wanda Metropolitano, Madrid
Trọng tài
Javier Alberola
Phong độ
WDWLL Atlético Madrid
WWLWW Real Betis
  1. 26' Y. Carrasco · Á. Correa 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Aitor Ruibal Rodri
  4. 46' Tello Juanmi
  5. 63' G. Pezzellaphản lưới 2-0
  6. 66' G. Rodríguez William Carvalho
  7. 71' João Félix L. Suárez
  8. 78' Rober A. Guardado
  9. 78' Borja Iglesias Willian José
  10. 80' João Félix
  11. 80' João Félix · Y. Carrasco 3-0
  12. 84' H. Herrera Á. Correa
  13. 84' Matheus Cunha R. De Paul
  14. 88' Renan Lodi Y. Carrasco
  15. FT3-0

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 7.2
  2. 15S. Savić 6.9
  3. 23K. Trippier 6.7
  4. 2J. Giménez 7.6
  5. 22Hermoso 7.0
  6. 6Koke 6.9
  7. 21Y. Carrasco ▼ 88' 9.2
  8. 5R. De Paul ▼ 84' 8.2
  9. 9L. Suárez ▼ 71' 6.0
  10. 8A. Griezmann 8.3
  11. 10Á. Correa ▼ 84' 7.3

Dự bị 8

  1. 7João Félix ▲ 71' 7.2
  2. 16H. Herrera ▲ 84' 6.3
  3. 19Matheus Cunha ▲ 84' 7.0
  4. 12Renan Lodi ▲ 88'
  5. 24Š. Vrsaljko
  6. 1B. Lecomte
  7. 18Felipe
  8. 36Carlos Martín
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 25C. Bravo 7.3
  2. 2Martín Montoya 6.2
  3. 16G. Pezzella 6.2
  4. 15Álex Moreno 6.7
  5. 3Edgar González 6.2
  6. 18A. Guardado ▼ 78' 6.9
  7. 10Sergio Canales 6.5
  8. 14William Carvalho ▼ 66' 6.9
  9. 28Rodri ▼ 46' 6.3
  10. 12Willian José ▼ 78' 6.3
  11. 7Juanmi ▼ 46' 6.3

Dự bị 12

  1. 24Aitor Ruibal ▲ 46' 6.7
  2. 11Tello ▲ 46' 6.9
  3. 21G. Rodríguez ▲ 66' 6.7
  4. 27Rober ▲ 78' 6.7
  5. 9Borja Iglesias ▲ 78' 6.9
  6. 17Joaquín
  7. 8N. Fekir
  8. 13Rui Silva
  9. 5Marc Bartra
  10. 20D. Lainez
  11. 33Juan Miranda
  12. 6Víctor Ruíz

Thống kê

0013
000
47%Kiểm soát bóng53%
18Dứt điểm8
9Trúng đích1
7Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
13Phạt góc0
3Việt vị1
11Phạm lỗi12
1Cứu thua7
440Chuyền bóng513
365Chuyền chính xác427
83%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu63
87Ghi được114
64Thủng lưới73
1.53Bàn thắng mỗi trận1.81
16Giữ sạch lưới19
30Trên 2.5 bàn37
54Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu