RC Celta de Vigo
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Levante UD

RC Celta de Vigo vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 1-1 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 4, hòa 2, Levante UD thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
Sân vận động
Abanca-Balaídos, Vigo
Trọng tài
Valentín Pizarro
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
WLDWD Levante UD
  1. 25' Gonzalo Melero
  2. 40' Martín Cáceres
  3. 45' Néstor Araujo
  4. HT0-0
  5. 55' Dani Cárdenas
  6. 57' Franco Cervi
  7. 62' O. Pineda N. Araujo
  8. 62' Carlos Domínguez Denis Suárez
  9. 62' Jorge de Frutos Morales
  10. 62' Roger Martí Dani Gómez
  11. 67' F. Cervi · Javier Galán 1-0
  12. 75' Cantero M. Cáceres
  13. 75' M. Malsa Melero
  14. 77' R. Tapia F. Cervi
  15. 82' 1-1 Roger Martí · Cantero
  16. 85' Clerc Son
  17. 86' Thiago Galhardo Santi Mina
  18. 87' Roger Martí
  19. 90' Iago Aspas
  20. 90'+2 Jorge de Frutos
  21. FT1-1

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: E. Coudet
  1. 1M. Dituro 6.7
  2. 2Hugo Mallo 7.2
  3. 4N. Araujo ▼ 62' 6.6
  4. 15J. Aidoo 6.9
  5. 17Javier Galán 7.7
  6. 6Denis Suárez ▼ 62' 6.9
  7. 11F. Cervi ▼ 77' 8.2
  8. 23Brais Méndez 6.9
  9. 8Fran Beltrán 7.2
  10. 10Iago Aspas 6.3
  11. 22Santi Mina ▼ 86' 6.3

Dự bị 12

  1. 18O. Pineda ▲ 62' 6.7
  2. 28Carlos Domínguez ▲ 62' 6.7
  3. 14R. Tapia ▲ 77' 6.3
  4. 7Thiago Galhardo ▲ 86' 6.6
  5. 37Coke Carrillo
  6. 33Hugo Sotelo
  7. 21A. Solari
  8. 20Kevin Vázquez
  9. 9Nolito
  10. 24J. Murillo
  11. 19José Fontán
  12. 13Rubén Blanco
Levante UD Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: A. Lisci
  1. 34Dani Cárdenas 6.6
  2. 7M. Cáceres ▼ 75' 6.5
  3. 6Ó. Duarte 7.3
  4. 20Miramón 6.3
  5. 2Son ▼ 85' 6.9
  6. 4Rober 7.6
  7. 11Morales ▼ 62' 6.3
  8. 22Melero ▼ 75' 6.3
  9. 10E. Bardhi 6.9
  10. 8Pepelu 7.3
  11. 21Dani Gómez ▼ 62' 6.0

Dự bị 12

  1. 18Jorge de Frutos ▲ 62' 6.3
  2. 9Roger Martí ▲ 62' 6.9
  3. 29Cantero ▲ 75' 7.0
  4. 12M. Malsa ▲ 75' 6.3
  5. 19Clerc ▲ 85' 6.3
  6. 23Coke
  7. 42Marc Pubill
  8. 16Soldado
  9. 17N. Vukčević
  10. 1Aitor Fernández
  11. 36Antonio Leal
  12. 3Enric Franquesa

Thống kê

032
550
63%Kiểm soát bóng37%
8Dứt điểm13
4Trúng đích3
2Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
2Phạt góc5
5Việt vị1
15Phạm lỗi16
3Thẻ vàng5
2Cứu thua3
569Chuyền bóng337
477Chuyền chính xác240
84%Chính xác chuyền71%

So sánh

45Trận đấu48
57Ghi được72
46Thủng lưới86
1.27Bàn thắng mỗi trận1.5
19Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn28
29Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu