Levante UD
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
RC Celta de Vigo

Levante UD vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 3-1 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 4, hòa 2, RC Celta de Vigo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Trọng tài
Eduardo Prieto
Phong độ
WLDWD Levante UD
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 12' 0-1 Iago Aspas · N. Araújo
  2. 18' Okay Yokuşlu
  3. 21' Roger Martí
  4. 26' Santi Mina
  5. HT0-1
  6. 47' Enis Bardhi
  7. 57' Borja Mayoral Rochina
  8. 60' Roger Martí 1-1
  9. 65' Joseph Aidoo
  10. 70' Roger Martí · Borja Mayoral 2-1
  11. 71' Brais Méndez
  12. 72' Néstor Araujo
  13. 72' Iago Aspas
  14. 73' P. Sisto J. Aidoo
  15. 74' Fran Beltrán Rafinha
  16. 77' N. Vukčević Roger Martí
  17. 81' G. Fernández Santi Mina
  18. 89' Coke Morales
  19. 90' Borja Mayoral
  20. 90'+1 Borja Mayoral · Toño 3-1
  21. FT3-1

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 13Aitor 7.2
  2. 20Jorge Miramón 6.6
  3. 18Erick Cabaco 7.2
  4. 15Sergio Postigo 6.8
  5. 3Toño 6.8
  6. 16Ruben Rochina ▼ 57' 6.7
  7. 24José Campaña 7.3
  8. 5Nemanja Radoja 6.4
  9. 10Enis Bardhi 6.6
  10. 11José Luis Morales 7.0
  11. 9Roger Martí ⚽2 ▼ 77' 8.5

Dự bị 7

  1. 1Oier Olazábal
  2. 40Eliseo
  3. 23Coke ▲ 89'
  4. 17Nikola Vukčević ▲ 77' 6.8
  5. 7Sergio León
  6. 8Hernani
  7. 21Borja Mayoral ▲ 57' 8.3
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Óscar García
  1. 13Rubén Blanco 6.5
  2. 18Joseph Aidoo ▼ 73' 6.6
  3. 4Néstor Araujo 6.9
  4. 3David Costas 7.1
  5. 2Hugo Mallo 6.6
  6. 12Rafinha Alcántara 7.1
  7. 5Okay Yokuşlu 6.3
  8. 14Stanislav Lobotka 6.3
  9. 15Lucas Olaza 7.1
  10. 10Iago Aspas 7.5
  11. 22Santi Mina ▼ 81' 6.2

Dự bị 7

  1. 27Francisco Vieites
  2. 20Kevin Vazquez
  3. 6Denis Suárez
  4. 8Fran Beltran ▲ 74' 6.3
  5. 23Brais Méndez
  6. 19Gabriel Fernández ▲ 81' 6.5
  7. 11Pione Sisto ▲ 73' 6.9

Thống kê

038
760
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm12
7Trúng đích5
3Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
8Phạt góc7
1Việt vị1
8Phạm lỗi15
3Thẻ vàng6
4Cứu thua4
371Chuyền bóng404
297Chuyền chính xác325
80%Chính xác chuyền80%

So sánh

41Trận đấu41
54Ghi được44
57Thủng lưới52
1.32Bàn thắng mỗi trận1.07
7Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn16
31Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu