Levante UD
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Celta de Vigo

Levante UD vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 0-2 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 4, hòa 2, RC Celta de Vigo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Trọng tài
Jorge Figueroa
Phong độ
WLDWD Levante UD
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 4' Renato Tapia
  2. 9' Roger Martí
  3. HT0-0
  4. 46' Nolito R. Tapia
  5. 46' Denis Suárez F. Cervi
  6. 59' Jorge Miramón
  7. 66' 0-1 Iago Aspas · Santi Mina
  8. 69' Iago Aspas
  9. 70' Roger Martí
  10. 70' Roger Martí
  11. 73' Melero Pablo Martínez
  12. 73' Jorge de Frutos Rober
  13. 73' Dani Gómez N. Radoja
  14. 77' Carlos Domínguez Iago Aspas
  15. 78' N. Vukčević Pepelu
  16. 85' 0-2 Brais Méndez · Santi Mina
  17. 86' Cantero Miramón
  18. 88' O. Yokuşlu Brais Méndez
  19. 89' Jorge de Frutos
  20. FT0-2

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paco López
  1. 34Dani Cárdenas 6.2
  2. 13S. Mustafi 6.7
  3. 20Miramón ▼ 86' 6.9
  4. 14Rúben Vezo 6.3
  5. 3Enric Franquesa 6.2
  6. 4Rober ▼ 73' 5.9
  7. 5N. Radoja ▼ 73' 6.6
  8. 11Morales 6.9
  9. 8Pepelu ▼ 78' 7.0
  10. 25Pablo Martínez ▼ 73' 7.0
  11. 9Roger Martí 5.3

Dự bị 12

  1. 21Dani Gómez ▲ 73' 6.6
  2. 18Jorge de Frutos ▲ 73' 6.2
  3. 22Melero ▲ 73' 6.7
  4. 17N. Vukčević ▲ 78' 6.5
  5. 29Cantero ▲ 86' 6.3
  6. 19Clerc
  7. 7Álex Blesa
  8. 15Postigo
  9. 1Aitor Fernández
  10. 23Coke
  11. 6Ó. Duarte
  12. 2Son
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: E. Coudet
  1. 1M. Dituro 7.9
  2. 2Hugo Mallo 6.3
  3. 24J. Murillo 7.7
  4. 4N. Araújo 7.2
  5. 17Javier Galán 7.5
  6. 14R. Tapia ▼ 46' 6.3
  7. 11F. Cervi ▼ 46' 6.3
  8. 23Brais Méndez ▼ 88' 7.9
  9. 8Fran Beltrán 6.9
  10. 10Iago Aspas ▼ 77' 6.9
  11. 22Santi Mina ⇢2 8.2

Dự bị 10

  1. 6Denis Suárez ▲ 46' 6.5
  2. 9Nolito ▲ 46' 6.7
  3. 28Carlos Domínguez ▲ 77' 6.7
  4. 5O. Yokuşlu ▲ 88'
  5. 21A. Solari
  6. 20Kevin Vázquez
  7. 7Thiago Galhardo
  8. 19José Fontán
  9. 16Miguel Baeza
  10. 13Rubén Blanco

Thống kê

032
420
45%Kiểm soát bóng55%
6Dứt điểm4
2Trúng đích2
4Chệch đích1
3Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm0
0Bị chặn1
2Phạt góc4
1Việt vị4
16Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
0Cứu thua2
367Chuyền bóng449
265Chuyền chính xác348
72%Chính xác chuyền78%

So sánh

48Trận đấu45
72Ghi được57
86Thủng lưới46
1.5Bàn thắng mỗi trận1.27
9Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn17
40Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu