Levante UD
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Celta de Vigo

Levante UD vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-1 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 4, hòa 2, RC Celta de Vigo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Trọng tài
Mario Melero
Phong độ
WLDWD Levante UD
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 26' Jeison Murillo
  2. 31' Óscar Duarte
  3. 42' Lucas Olaza
  4. HT0-0
  5. 48' Roger Martí11m 1-0
  6. 52' 1-1 Sergio Carreira · Denis Suárez
  7. 61' E. Bardhi Morales
  8. 61' Dani Gómez Melero
  9. 62' Gabri Veiga Nolito
  10. 74' Rúben Vezo Ó. Duarte
  11. 78' Toño
  12. 84' Clerc Toño
  13. 85' Jorge de Frutos Rochina
  14. 87' Brais Méndez Santi Mina
  15. 87' Fran Beltrán Sergio Carreira
  16. 90' Dani Gómez
  17. FT1-1

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 13Aitor Fernández 6.9
  2. 6Ó. Duarte ▼ 74' 6.7
  3. 15Postigo 7.6
  4. 3Toño ▼ 84' 6.9
  5. 20Miramón 7.5
  6. 16Rochina ▼ 85' 7.5
  7. 24Campaña 7.7
  8. 11Morales ▼ 61' 6.2
  9. 12M. Malsa 7.0
  10. 22Melero ▼ 61' 6.9
  11. 9Roger Martí 6.9

Dự bị 12

  1. 10E. Bardhi ▲ 61' 6.6
  2. 21Dani Gómez ▲ 61' 6.3
  3. 14Rúben Vezo ▲ 74' 7.0
  4. 19Clerc ▲ 84' 6.3
  5. 18Jorge de Frutos ▲ 85' 6.6
  6. 7Sergio León
  7. 5N. Radoja
  8. 1Koke
  9. 34Dani Cárdenas
  10. 2Son
  11. 23Coke
  12. 4Rober
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Óscar García
  1. 1Iván Villar 6.3
  2. 24J. Murillo 6.9
  3. 4N. Araújo 6.9
  4. 15L. Olaza 6.7
  5. 34Sergio Carreira ▼ 87' 7.7
  6. 29José Fontán 6.9
  7. 6Denis Suárez 7.2
  8. 14R. Tapia 6.7
  9. 10Iago Aspas 7.2
  10. 9Nolito ▼ 62' 6.2
  11. 22Santi Mina ▼ 87' 6.5

Dự bị 12

  1. 31Gabri Veiga ▲ 62' 6.7
  2. 23Brais Méndez ▲ 87' 6.3
  3. 8Fran Beltrán ▲ 87' 6.3
  4. 16Jorge Sáenz
  5. 17Juncà
  6. 32Miguel Rodríguez
  7. 5O. Yokuşlu
  8. 26Iago Domínguez
  9. 27Miguel Baeza
  10. 35Álvaro Fernández
  11. 3David Costas
  12. 11E. Mor

Thống kê

023
220
58%Kiểm soát bóng42%
10Dứt điểm11
3Trúng đích3
4Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
3Phạt góc2
5Việt vị0
11Phạm lỗi19
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
505Chuyền bóng351
407Chuyền chính xác247
81%Chính xác chuyền70%

So sánh

48Trận đấu41
65Ghi được64
66Thủng lưới64
1.35Bàn thắng mỗi trận1.56
7Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu