RC Celta de Vigo vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 2-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 4, hòa 2, Levante UD thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
- Sân vận động
- Abanca-Balaídos, Vigo
- Trọng tài
- Santiago Jaime
- Phong độ
- DLLDD RC Celta de Vigo
- WLDWD Levante UD
- 29' ▲ Fran Beltrán ▼ R. Tapia
- 32' Jose Fontán
- 39' Gonzalo Melero
- 44' Santi Mina
- HT0-0
- 46' ▲ Aarón Martín ▼ José Fontán
- 46' ▲ N. Araújo ▼ J. Aidoo
- 51' Brais Méndez · Iago Aspas 1-0
- 56' Kevin Vazquez
- 65' ▲ A. Solari ▼ Iago Aspas
- 68' ▲ Rochina ▼ E. Bardhi
- 71' Rúben Vezo
- 74' A. Solari · Aarón Martín 2-0
- 75' Augusto Solari
- 79' ▲ Morales ▼ Cantero
- 79' ▲ Miramón ▼ Ó. Duarte
- 79' ▲ Sergio León ▼ Melero
- 82' ▲ C. Doukouré ▼ Rober
- 85' ▲ F. Ferreyra ▼ Nolito
- FT2-0
Đội hình
- 1Iván Villar 7.6
- 24J. Murillo 7.3
- 20Kevin Vázquez 6.9
- 18J. Aidoo ▼ 46' 6.3
- 29José Fontán ▼ 46' 6.3
- 6Denis Suárez 7.3
- 14R. Tapia ▼ 29' 6.7
- 23Brais Méndez ⚽ 6.9
- 10Iago Aspas ⇢ ▼ 65' 7.2
- 9Nolito ▼ 85' 6.5
- 22Santi Mina 6.9
Dự bị 8
- 8Fran Beltrán ▲ 29' 6.6
- 19Aarón Martín ▲ 46' 6.7
- 4N. Araújo ▲ 46' 7.0
- 21A. Solari ⚽ ▲ 65' 6.9
- 12F. Ferreyra ▲ 85' 6.5
- 17Juncà
- 27Miguel Baeza
- 41P. Sequeira
- 34Dani Cárdenas 6.3
- 6Ó. Duarte ▼ 79' 6.5
- 15Postigo 6.6
- 19Clerc 6.9
- 14Rúben Vezo 6.9
- 4Rober ▼ 82' 6.9
- 22Melero ▼ 79' 7.0
- 10E. Bardhi ▼ 68' 6.2
- 9Roger Martí 6.2
- 18Jorge de Frutos 7.9
- 29Cantero ▼ 79' 6.9
Dự bị 10
- 16Rochina ▲ 68' 7.3
- 11Morales ▲ 79' 6.6
- 20Miramón ▲ 79' 6.6
- 7Sergio León ▲ 79' 6.3
- 25C. Doukouré ▲ 82' 6.7
- 13Aitor Fernández
- 23Coke
- 3Toño
- 2Son
- 21Dani Gómez
Thống kê
02⚑1
⚑520
54%Kiểm soát bóng46%
8Dứt điểm10
5Trúng đích2
3Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn2
1Phạt góc5
4Việt vị1
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
428Chuyền bóng347
325Chuyền chính xác249
76%Chính xác chuyền72%
So sánh
41Trận đấu48
64Ghi được65
64Thủng lưới66
1.56Bàn thắng mỗi trận1.35
10Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai29