RC Celta de Vigo
1 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Levante UD

RC Celta de Vigo vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 1-4 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 4, hòa 2, Levante UD thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Trọng tài
Santiago Jaime Latre, Spain
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
WLDWD Levante UD
  1. 20' 0-1 José Luis Morales · Rubén Rochina
  2. 40' 0-2 Coke · Rubén Rochina
  3. 44' Sofiane Boufal
  4. HT0-2
  5. 46' S. Lobotka Jozabed
  6. 49' Ryad Boudebouz
  7. 59' C. Doukouré Rubén Rochina
  8. 62' 0-3 José Luis Morales · Borja Mayoral
  9. 72' M. Jensen Fran Beltrán
  10. 79' Chema Coke
  11. 80' Cheick Doukouré
  12. 84' R. Dwamena José Luis Morales
  13. 88' Brais Méndez11m 1-3
  14. 89' 1-4 Borja Mayoral · E. Bardhi
  15. FT1-4

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Miguel Cardoso
  1. 13Rubén Blanco 6.0
  2. 2Hugo Mallo 6.7
  3. 4N. Araújo 6.1
  4. 17Juncà 5.4
  5. 12W. Hoedt 6.1
  6. 24R. Boudebouz 5.6
  7. 5O. Yokuşlu 7.3
  8. 21Jozabed ▼ 46' 6.8
  9. 19S. Boufal 6.9
  10. 23Brais Méndez 7.6
  11. 8Fran Beltrán ▼ 72' 6.2

Dự bị 7

  1. 14S. Lobotka ▲ 46' 6.8
  2. 18M. Jensen ▲ 72' 6.6
  3. 1Sergio Álvarez
  4. 3David Costas
  5. 10Iago Aspas
  6. 11P. Sisto
  7. 20Kevin Vázquez
Levante UD Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paco López
  1. 25Aitor Fernández 7.7
  2. 12Coke ▼ 79' 7.6
  3. 22Luna 6.2
  4. 14Rúben Vezo 6.7
  5. 4Rober 6.0
  6. 16Rubén Rochina ⇢2 ▼ 59' 9.1
  7. 24Campaña 6.6
  8. 11José Luis Morales ⚽2 ▼ 84' 8.1
  9. 10E. Bardhi 7.3
  10. 7M. Simon 6.6
  11. 2Borja Mayoral 8.6

Dự bị 7

  1. 5C. Doukouré ▲ 59' 6.6
  2. 6Chema ▲ 79' 6.3
  3. 20R. Dwamena ▲ 84' 6.7
  4. 9Roger Martí
  5. 13Oier
  6. 23Jason
  7. 17N. Vukčević

Thống kê

115
710
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm14
7Trúng đích8
4Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
5Phạt góc7
3Việt vị1
12Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua6
439Chuyền bóng324
362Chuyền chính xác262
82%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 90 - 36 +54 87
2
Atlético Madrid
38 55 - 29 +26 76
3
Real Madrid
38 63 - 46 +17 68
4
Valencia
38 51 - 35 +16 61
5
Getafe CF
38 48 - 35 +13 59
6
Sevilla F.C.
38 62 - 47 +15 59
7
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 48 - 50 -2 53
8
Athletic Bilbao
38 41 - 45 -4 53
9
Real Sociedad
38 45 - 46 -1 50
10
Real Betis
38 44 - 52 -8 50
11
Deportivo Alavés
38 39 - 50 -11 50
12
SD Eibar
38 46 - 50 -4 47
13
CD Leganés
38 37 - 43 -6 45
14
Villarreal
38 49 - 52 -3 44
15
Levante UD
38 59 - 66 -7 44
16
Real Valladolid
38 32 - 51 -19 41
17
RC Celta de Vigo
38 53 - 62 -9 41
18
Girona FC
38 37 - 53 -16 37
19
SD Huesca
38 43 - 65 -22 33
20
Rayo Vallecano
38 41 - 70 -29 32
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

40Trận đấu42
54Ghi được64
65Thủng lưới71
1.35Bàn thắng mỗi trận1.52
8Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu