Levante UD
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
RC Celta de Vigo

Levante UD vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-2 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 4, hòa 2, RC Celta de Vigo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
Trọng tài
Alejandro Hernandez, Spain
Phong độ
WLDWD Levante UD
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 10' 0-1 P. Sisto · M. Gómez
  2. 35' 0-2 M. Gómez · P. Sisto
  3. HT0-2
  4. 46' S. Prcić C. Doukouré
  5. 59' R. Dwamena Jason
  6. 63' Hugo Mallo
  7. 67' S. Boufal Iago Aspas
  8. 71' Rubén Rochina E. Bardhi
  9. 74' José Campaña
  10. 77' Sergio Álvarez
  11. 78' José Luis Morales11m 1-2
  12. 82' O. Yokuşlu P. Sisto
  13. 90' Róber Pier
  14. 90' Sofiane Boufal
  15. 90' D. Eckert M. Gómez
  16. FT1-2

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paco López
  1. 13Oier 7.1
  2. 12Coke 6.9
  3. 15Sergio Postigo 7.1
  4. 3Toño 6.7
  5. 4Rober 6.7
  6. 5C. Doukouré ▼ 46' 6.2
  7. 24Campaña 6.1
  8. 11José Luis Morales 7.0
  9. 10E. Bardhi ▼ 71' 6.9
  10. 9Roger Martí 6.0
  11. 23Jason ▼ 59' 6.9

Dự bị 7

  1. 8S. Prcić ▲ 46' 7.4
  2. 20R. Dwamena ▲ 59' 6.9
  3. 16Rubén Rochina ▲ 71' 6.0
  4. 6Chema
  5. 19Pedro López
  6. 22Luna
  7. 25Aitor Fernández
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Mohamed
  1. 1Sergio Álvarez 6.5
  2. 24F. Roncaglia 7.5
  3. 22G. Cabral 7.4
  4. 2Hugo Mallo 6.9
  5. 4N. Araújo 7.6
  6. 25J. Alonso 6.7
  7. 14S. Lobotka 7.0
  8. 8Fran Beltrán 6.6
  9. 10Iago Aspas ▼ 67' 6.7
  10. 11P. Sisto ▼ 82' 9.3
  11. 9M. Gómez ▼ 90' 8.2

Dự bị 7

  1. 19S. Boufal ▲ 67' 7.0
  2. 5O. Yokuşlu ▲ 82' 6.8
  3. 32D. Eckert ▲ 90'
  4. 3David Costas
  5. 7E. Mor
  6. 13Rubén Blanco
  7. 23Brais Méndez

Thống kê

027
730
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm21
6Trúng đích9
5Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm12
8Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn4
7Phạt góc7
1Việt vị4
14Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua5
426Chuyền bóng371
343Chuyền chính xác301
81%Chính xác chuyền81%

So sánh

42Trận đấu40
64Ghi được54
71Thủng lưới65
1.52Bàn thắng mỗi trận1.35
8Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn21
36Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu