Elche CF
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Athletic Bilbao

Elche CF vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 2-0 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 2, hòa 3, Athletic Bilbao thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
Carlos Del Cerro Grande, Spain
Phong độ
DDLLL Elche CF
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 28' L. Boye · P. Milla 1-0
  2. 33' O. Mfulu
  3. HT1-0
  4. 57' M. Vesga U. Vencedor
  5. 57' O. Sancet I. Williams
  6. 58' P. Piatti
  7. 65' G. Verdu J. Sanchez
  8. 65' P. Piatti I. Marcone
  9. 72' Ibai I. Vicente
  10. 73' R. Guti · L. Boye 2-0
  11. 74' R. Guti
  12. 75' Josan J. Mojica
  13. 75' O. Mfulu H. Palacios
  14. 83' Lekue O. de Marcos
  15. 90' L. Boye Nino
  16. FT2-0

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 1Paulo Gazzaniga 7.3
  2. 17Josan 6.9
  3. 19Antonio Barragán 6.9
  4. 5Gonzalo Verdú 7.3
  5. 12Dani Calvo 7.0
  6. 16Fidel 7.7
  7. 14Raúl Guti 7.3
  8. 6Omenuke Mfulu 6.9
  9. 20Pablo Piatti 7.0
  10. 10Pere Milla 7.2
  11. 9Lucas Boyé 7.9

Dự bị 12

  1. 13Edgar Badia
  2. 25Johan Mojica 7.2
  3. 18Helibelton Palacios 6.6
  4. 24Josema 6.9
  5. 23Miguel Cifuentes
  6. 8Víctor Rodríguez
  7. 15Luismi
  8. 11Jose Morente
  9. 22Emiliano Rigoni
  10. 4Iván Marcone 6.7
  11. 21Guido Carrillo
  12. 7Nino
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 13Jokin Ezkieta 6.2
  2. 15Íñigo Lekue 6.2
  3. 3Unai Núñez 6.9
  4. 5Yeray Álvarez 6.9
  5. 24Mikel Balenziaga 6.5
  6. 12Alex Berenguer 6.3
  7. 8Unai López 7.2
  8. 6Mikel Vesga 6.2
  9. 7Ibai Gómez 6.9
  10. 16Oihan Sancet 6.7
  11. 20Asier Villalibre 6.6

Dự bị 9

  1. 1Unai Simón
  2. 25Iago Herrerín
  3. 18Óscar de Marcos 6.6
  4. 4Iñigo Martínez
  5. 2Jon Morcillo
  6. 27Unai Vencedor 6.9
  7. 26Iñigo Vicente 6.6
  8. 14Dani García
  9. 9Iñaki Williams 6.3

Thống kê

033
100
45%Kiểm soát bóng55%
8Dứt điểm8
3Trúng đích2
5Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn0
3Phạt góc1
2Việt vị2
10Phạm lỗi6
3Thẻ vàng0
2Cứu thua1
394Chuyền bóng491
325Chuyền chính xác401
82%Chính xác chuyền82%

So sánh

41Trận đấu47
37Ghi được60
58Thủng lưới57
0.9Bàn thắng mỗi trận1.28
8Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn22
20Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu