Athletic Bilbao
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Elche CF

Athletic Bilbao vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 1-0 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 5, hòa 3, Elche CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Trọng tài
Mario Melero
Phong độ
LLLWW Athletic Bilbao
DDLLL Elche CF
  1. 25' Muniain · De Marcos 1-0
  2. 36' Unai Vencedor
  3. 44' Antonio Barragán
  4. HT1-0
  5. 46' Josan Ferrández Pere Milla
  6. 46' L. Boyé G. Carrillo
  7. 46' Víctor Rodríguez J. Sánchez
  8. 50' Yuri Berchiche
  9. 66' Dani García Unai Vencedor
  10. 66' Oihan Sancet Álex Berenguer
  11. 66' E. Rigoni Tete Morente
  12. 78' Nino Raúl Guti
  13. 82' Lekue Muniain
  14. 82' Asier Villalibre Williams
  15. FT1-0

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gaizka Garitano
  1. 1Unai Simón 7.0
  2. 18De Marcos 8.0
  3. 17Yuri 7.2
  4. 4Íñigo Martínez 7.3
  5. 3Unai Núñez 7.2
  6. 22Raúl García 7.2
  7. 6Mikel Vesga 7.0
  8. 27Unai Vencedor ▼ 66' 6.7
  9. 10Muniain ▼ 82' 7.3
  10. 9Williams ▼ 82' 7.6
  11. 12Álex Berenguer ▼ 66' 6.7

Dự bị 12

  1. 14Dani García ▲ 66' 6.5
  2. 16Oihan Sancet ▲ 66' 6.6
  3. 15Lekue ▲ 82' 6.2
  4. 20Asier Villalibre ▲ 82' 6.7
  5. 13Jokin Ezkieta
  6. 21Capa
  7. 2Jon Morcillo
  8. 38Aitor Paredes
  9. 24Balenziaga
  10. 19K. Kodro
  11. 26Iñigo Vicente
  12. 28Oier Zarraga
Elche CF Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: J. Almirón
  1. 13Edgar Badia 6.3
  2. 19Barragán 6.6
  3. 3J. Sánchez ▼ 46' 6.3
  4. 5Gonzalo Verdú 7.0
  5. 24Josema Sánchez ▼ 46' 6.6
  6. 4I. Marcone 6.9
  7. 16Fidel 7.3
  8. 14Raúl Guti ▼ 78' 6.9
  9. 21G. Carrillo ▼ 46' 6.6
  10. 10Pere Milla ▼ 46' 6.2
  11. 11Tete Morente ▼ 66' 6.7

Dự bị 12

  1. 17Josan Ferrández ▲ 46' 6.2
  2. 9L. Boyé ▲ 46' 6.7
  3. 8Víctor Rodríguez ▲ 46' 6.9
  4. 22E. Rigoni ▲ 66' 6.7
  5. 7Nino ▲ 78' 6.7
  6. 15Luismi Sánchez
  7. 20S. Lucumí
  8. 23Cifuentes
  9. 26John Donald
  10. 33José Salinas
  11. 12Dani Calvo
  12. 1D. Rodríguez

Thống kê

025
410
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm5
2Trúng đích2
7Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
5Phạt góc4
5Việt vị0
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
1Cứu thua1
435Chuyền bóng443
365Chuyền chính xác367
84%Chính xác chuyền83%

So sánh

47Trận đấu41
60Ghi được37
57Thủng lưới58
1.28Bàn thắng mỗi trận0.9
9Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn16
37Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu