Girona FC
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Atlético Madrid

Girona FC vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-1 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 12, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 1, hòa 1, Atlético Madrid thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 14
Trọng tài
Ricardo De Burgos Bengoetxea, Spain
Phong độ
DDLWW Girona FC
WWDWL Atlético Madrid
  1. 17' Antoine Griezmann
  2. 41' Koke
  3. 45'+2 C. Stuani11m 1-0
  4. HT1-0
  5. 64' Á. Correa Rodri Hernández
  6. 66' Portu P. Roberts
  7. 72' Thomas Partey
  8. 72' Iraizoz Y. Bounou
  9. 74' Gelson Martins S. Arias
  10. 82' 1-1 Ramalhophản lưới
  11. 83' Valery Aleix García
  12. 89' Saúl Ñíguez
  13. 89' Diego Costa
  14. FT1-1

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Eusebio Sacristán
  1. 13Y. Bounou ▼ 72' 6.9
  2. 4Ramalho 7.0
  3. 2B. Espinosa 7.2
  4. 15Juanpe 6.9
  5. 10Borja García 6.7
  6. 6Álex Granell 6.7
  7. 8Pere Pons 6.2
  8. 23Aleix García ▼ 83' 6.8
  9. 17P. Roberts ▼ 66' 6.8
  10. 29Pedro Porro 7.6
  11. 7C. Stuani 7.7

Dự bị 7

  1. 9Portu ▲ 66' 6.1
  2. 1Iraizoz ▲ 72' 6.6
  3. 34Valery ▲ 83' 6.6
  4. 5Alcalá
  5. 12Douglas Luiz
  6. 19A. Lozano
  7. 22S. Doumbia
Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 6.1
  2. 4S. Arias ▼ 74' 6.9
  3. 15S. Savić 6.6
  4. 21L. Hernández 6.6
  5. 8Saúl 7.3
  6. 6Koke 7.5
  7. 11T. Lemar 6.5
  8. 5T. Partey 8.3
  9. 14Rodri Hernández ▼ 64' 6.8
  10. 19Diego Costa 6.7
  11. 7A. Griezmann 7.2

Dự bị 7

  1. 10Á. Correa ▲ 64' 7.2
  2. 18Gelson Martins ▲ 74' 7.3
  3. 1Adán
  4. 9N. Kalinić
  5. 23Vitolo
  6. 35Francisco Montero
  7. 43Toni Moya

Thống kê

002
950
44%Kiểm soát bóng56%
13Dứt điểm17
3Trúng đích3
6Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm10
4Bị chặn6
2Phạt góc9
1Việt vị0
8Phạm lỗi16
0Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
426Chuyền bóng548
346Chuyền chính xác462
81%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 90 - 36 +54 87
2
Atlético Madrid
38 55 - 29 +26 76
3
Real Madrid
38 63 - 46 +17 68
4
Valencia
38 51 - 35 +16 61
5
Getafe CF
38 48 - 35 +13 59
6
Sevilla F.C.
38 62 - 47 +15 59
7
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 48 - 50 -2 53
8
Athletic Bilbao
38 41 - 45 -4 53
9
Real Sociedad
38 45 - 46 -1 50
10
Real Betis
38 44 - 52 -8 50
11
Deportivo Alavés
38 39 - 50 -11 50
12
SD Eibar
38 46 - 50 -4 47
13
CD Leganés
38 37 - 43 -6 45
14
Villarreal
38 49 - 52 -3 44
15
Levante UD
38 59 - 66 -7 44
16
Real Valladolid
38 32 - 51 -19 41
17
RC Celta de Vigo
38 53 - 62 -9 41
18
Girona FC
38 37 - 53 -16 37
19
SD Huesca
38 43 - 65 -22 33
20
Rayo Vallecano
38 41 - 70 -29 32
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu54
48Ghi được82
67Thủng lưới49
1.09Bàn thắng mỗi trận1.52
9Giữ sạch lưới26
21Trên 2.5 bàn18
23Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu