Girona FC
0 : 4
FT · Hiệp một 0:0
·
Atlético Madrid

Girona FC vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 0-4 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 1, hòa 0, Atlético Madrid thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DDLWW Girona FC
WWDWL Atlético Madrid
  1. HT0-0
  2. 62' G. Simeone N. Molina
  3. 62' A. Sørloth A. Griezmann
  4. 64' Juanpe Alejandro Francés
  5. 64' Iván Martín Portu
  6. 68' 0-1 A. Sørloth · R. De Paul
  7. 70' Á. Correa Samuel Lino
  8. 71' C. Gallagher Koke
  9. 73' Oriol Romeu Arthur
  10. 73' Abel Ruiz Y. Herrera
  11. 78' Pablo Barrios R. De Paul
  12. 87' 0-2 C. Lenglet
  13. 89' J. Solís C. Stuani
  14. 90' 0-3 A. Sørloth · C. Gallagher
  15. 90'+3 0-4 A. Sørloth · J. Alvarez
  16. FT0-4

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 25V. Krapyvtsov 6.9
  2. 4Arnau Martínez 6.3
  3. 16Alejandro Francés ▼ 64' 7.2
  4. 18L. Krejčí 5.6
  5. 17D. Blind 6.5
  6. 8V. Tsygankov 6.3
  7. 21Y. Herrera ▼ 73' 6.9
  8. 12Arthur ▼ 73' 6.5
  9. 10Y. Asprilla 6.3
  10. 7C. Stuani ▼ 89' 6.7
  11. 24Portu ▼ 64' 6.3

Dự bị 9

  1. 15Juanpe ▲ 64' 5.9
  2. 23Iván Martín ▲ 64' 6.3
  3. 14Oriol Romeu ▲ 73' 5.7
  4. 9Abel Ruiz ▲ 73' 6.2
  5. 22J. Solís ▲ 89'
  6. 13P. Gazzaniga
  7. 5David López
  8. 1Juan Carlos
  9. 11A. Danjuma
Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Simeone
  1. 1J. Musso 7.2
  2. 16N. Molina ▼ 62' 6.9
  3. 20A. Witsel 7.2
  4. 15C. Lenglet 8.3
  5. 3César Azpilicueta 7.5
  6. 14Marcos Llorente 6.9
  7. 5R. De Paul ▼ 78' 8.2
  8. 6Koke ▼ 71' 7.5
  9. 12Samuel Lino ▼ 70' 7.2
  10. 19J. Alvarez 8.2
  11. 7A. Griezmann ▼ 62' 7.3

Dự bị 12

  1. 22G. Simeone ▲ 62' 6.9
  2. 9A. Sørloth ⚽3 ▲ 62' 9.5
  3. 10Á. Correa ▲ 70' 7.0
  4. 4C. Gallagher ▲ 71' 6.9
  5. 8Pablo Barrios ▲ 78' 6.3
  6. 31Antonio Gomis
  7. 23Reinildo
  8. 2J. Giménez
  9. 21Javi Galán
  10. 17Rodrigo Riquelme
  11. 11T. Lemar
  12. 24Robin Le Normand

Thống kê

001
800
44%Kiểm soát bóng56%
2Dứt điểm19
1Trúng đích11
1Chệch đích1
1Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn7
1Phạt góc8
0Việt vị2
13Phạm lỗi11
8Cứu thua1
0.03Bàn thắng ngăn chặn0.03
420Chuyền bóng555
358Chuyền chính xác495
85%Chính xác chuyền89%
0.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu59
61Ghi được121
88Thủng lưới53
1.11Bàn thắng mỗi trận2.05
13Giữ sạch lưới24
29Trên 2.5 bàn32
33Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu