Girona FC
4 : 3
FT · Hiệp một 3:2
·
Atlético Madrid

Girona FC vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 4-3 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 1, hòa 0, Atlético Madrid thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DDLWW Girona FC
WWDWL Atlético Madrid
  1. 2' Valery Fernández · Pablo Torre 1-0
  2. 14' 1-1 Álvaro Morata · Antoine Griezmann
  3. 15' Álvaro Morata
  4. 26' Sávio 2-1
  5. 39' Daley Blind · Artem Dovbyk 3-1
  6. 44' 3-2 Álvaro Morata · Rodrigo de Paul
  7. 45'+1 Álvaro Morata
  8. HT3-2
  9. 46' Nahuel Molina Samuel Lino
  10. 54' 3-3 Álvaro Morata · Rodrigo de Paul
  11. 59' Jhon Solís Valery Fernández
  12. 67' Arnau Martínez Pablo Torre
  13. 67' Cristhian Stuani Artem Dovbyk
  14. 77' Ángel Correa Rodrigo Riquelme
  15. 86' Memphis Depay Rodrigo de Paul
  16. 89' Portu Sávio
  17. 89' César Azpilicueta Álvaro Morata
  18. 89' Saúl Ñíguez Antoine Griezmann
  19. 90'+1 Iván Martín · Portu 4-3
  20. 90' Mario Hermoso
  21. FT4-3

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13Paulo Gazzaniga 8.6
  2. 20Yan Couto 7.3
  3. 25Eric García 6.7
  4. 17Daley Blind 7.7
  5. 3Miguel Gutiérrez 6.7
  6. 16Sávio ▼ 89' 7.3
  7. 23Iván Martín 7.3
  8. 14Aleix García 7.2
  9. 11Valery Fernández ▼ 59' 7.0
  10. 18Pablo Torre ▼ 67' 6.9
  11. 9Artem Dovbyk ▼ 67' 7.0

Dự bị 9

  1. 22Jhon Solís ▲ 59' 6.3
  2. 4Arnau Martínez ▲ 67' 6.6
  3. 7Cristhian Stuani ▲ 67' 6.6
  4. 24Portu ▲ 89'
  5. 26Toni Fuidias
  6. 1Juan Carlos
  7. 15Juanpe
  8. 35Antal Yaakobishvili
  9. 6Ibrahima Kébé
Atlético Madrid Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13Jan Oblak 6.9
  2. 20Axel Witsel 6.2
  3. 2José María Giménez 6.3
  4. 22Mario Hermoso 6.9
  5. 6Koke 6.2
  6. 25Rodrigo Riquelme ▼ 77' 7.7
  7. 14Marcos Llorente 6.6
  8. 5Rodrigo de Paul ⇢2 ▼ 86' 8.9
  9. 12Samuel Lino ▼ 46' 6.5
  10. 7Antoine Griezmann ▼ 89' 7.6
  11. 19Álvaro Morata ⚽3 ▼ 89' 8.5

Dự bị 10

  1. 16Nahuel Molina ▲ 46' 6.3
  2. 10Ángel Correa ▲ 77' 6.5
  3. 9Memphis Depay ▲ 86' 6.3
  4. 3César Azpilicueta ▲ 89'
  5. 8Saúl Ñíguez ▲ 89'
  6. 1Ivo Grbić
  7. 31Antonio Gomis
  8. 17Javi Galán
  9. 15Stefan Savić
  10. 28Marco Moreno

Thống kê

007
810
51%Kiểm soát bóng49%
17Dứt điểm18
9Trúng đích12
5Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm17
6Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
7Phạt góc8
0Việt vị2
8Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
9Cứu thua5
496Chuyền bóng465
447Chuyền chính xác405
90%Chính xác chuyền87%
2.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

49Trận đấu61
113Ghi được113
61Thủng lưới76
2.31Bàn thắng mỗi trận1.85
14Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn37
64Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu