Atlético Madrid
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Girona FC

Atlético Madrid vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 3-0 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 5, hòa 0, Girona FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
Sân vận động
Estádio Cívitas Metropolitano, Madrid
Phong độ
WWDWL Atlético Madrid
DDLWW Girona FC
  1. 25' Rodrigo de Paul
  2. 28' Abel Ruíz
  3. 37' Paulo Gazzaniga
  4. 39' A. Griezmann 1-0
  5. HT1-0
  6. 48' Marcos Llorente · A. Griezmann 2-0
  7. 55' Oriol Romeu
  8. 58' C. Gallagher Rodrigo Riquelme
  9. 58' Portu Iván Martín
  10. 59' Koke R. De Paul
  11. 59' B. Miovski Abel Ruiz
  12. 59' J. Solís Oriol Romeu
  13. 68' Reinildo Samuel Lino
  14. 68' Iker Almena V. Tsyhankov
  15. 81' A. Sørloth J. Alvarez
  16. 81' Á. Correa A. Griezmann
  17. 90'+4 Koke · Marcos Llorente 3-0
  18. FT3-0

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 7.7
  2. 14Marcos Llorente 8.2
  3. 24Robin Le Normand 7.5
  4. 2J. Giménez 7.5
  5. 3César Azpilicueta 7.0
  6. 17Rodrigo Riquelme ▼ 58' 7.2
  7. 5R. De Paul ▼ 59' 6.6
  8. 8Pablo Barrios 7.7
  9. 12Samuel Lino ▼ 68' 7.7
  10. 7A. Griezmann ▼ 81' 7.6
  11. 19J. Alvarez ▼ 81' 6.9

Dự bị 12

  1. 4C. Gallagher ▲ 58' 6.7
  2. 6Koke ▲ 59' 7.7
  3. 23Reinildo ▲ 68' 7.2
  4. 9A. Sørloth ▲ 81' 6.2
  5. 10Á. Correa ▲ 81' 6.7
  6. 27I. Kostis
  7. 22G. Simeone
  8. 16N. Molina
  9. 33Alejandro Iturbe
  10. 15Javi Galán
  11. 31Antonio Gomis
  12. 20A. Witsel
Girona FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13P. Gazzaniga 6.3
  2. 4Arnau Martínez 6.9
  3. 5David López 6.9
  4. 17D. Blind 7.3
  5. 3Miguel Gutiérrez 6.3
  6. 23Iván Martín ▼ 58' 6.7
  7. 14Oriol Romeu ▼ 59' 6.3
  8. 21Y. Herrera 6.6
  9. 8V. Tsyhankov ▼ 68' 6.9
  10. 9Abel Ruiz ▼ 59' 6.6
  11. 20Bryan Gil 7.2

Dự bị 12

  1. 24Portu ▲ 58' 6.9
  2. 19B. Miovski ▲ 59' 6.6
  3. 22J. Solís ▲ 59' 6.7
  4. 30Iker Almena ▲ 68' 6.6
  5. 7C. Stuani
  6. 25Pau López
  7. 15Juanpe
  8. 18L. Krejčí
  9. 6D. van de Beek
  10. 16Alejandro Francés
  11. 1Juan Carlos
  12. 27G. Misehouy

Thống kê

011
930
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm13
6Trúng đích4
2Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn6
1Phạt góc9
2Việt vị2
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
4Cứu thua3
-1.57Bàn thắng ngăn chặn-1.57
462Chuyền bóng610
404Chuyền chính xác561
87%Chính xác chuyền92%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu55
121Ghi được61
53Thủng lưới88
2.05Bàn thắng mỗi trận1.11
24Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn29
69Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu