Valencia vs Deportivo La Coruna
Tỷ số chung cuộc: Valencia 2-1 Deportivo La Coruna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 5, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 6, hòa 2, Deportivo La Coruna thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
- Trọng tài
- David Medie Jimenez, Spain
- Phong độ
- DLLLL Valencia
- DDWWD Deportivo La Coruna
- 28' S. Zaza 1-0
- HT1-0
- 59' ▲ Lucas Pérez ▼ Z. Bakkali
- 62' ▲ G. Kondogbia ▼ Dani Parejo
- 62' ▲ Adrián ▼ Gerard Valentín
- 64' ▲ Santi Mina ▼ S. Zaza
- 67' ▲ L. Vietto ▼ Rodrigo
- 77' Gonçalo Guedes · L. Vietto 2-0
- 80' 2-1 Lucas Pérez · Adrián
- 83' ▲ P. Tytoń ▼ M. Koval
- FT2-1
Đội hình
- 1Jaume Doménech 7.2
- 24E. Garay 6.8
- 4J. Murillo 7.1
- 14José Gayá 7.8
- 30Nacho Vidal 7.0
- 10Dani Parejo ▼ 62' 7.6
- 7Gonçalo Guedes ⚽ 8.1
- 6N. Maksimović 7.5
- 18Carlos Soler 6.7
- 9S. Zaza ⚽ ▼ 64' 6.6
- 19Rodrigo ▼ 67' 6.5
Dự bị 7
- 16G. Kondogbia ▲ 62' 7.1
- 22Santi Mina ▲ 64' 6.4
- 8L. Vietto ▲ 67' 7.1
- 3Rúben Vezo
- 13Neto
- 20Ferrán Torres
- 21Martín Montoya
- 25M. Koval ▼ 83' 6.2
- 3Fernando Navarro 7.2
- 16Luisinho 6.9
- 2Juanfran 7.2
- 23Gerard Valentín ▼ 62' 5.8
- 34Mujaid Sadick 6.9
- 14M. Krohn-Dehli 6.5
- 5Pedro Mosquera 6.9
- 8E. Çolak 7.3
- 19Borja Valle 6.5
- 18Z. Bakkali ▼ 59' 6.5
Dự bị 7
- 7Lucas Pérez ⚽ ▲ 59' 7.7
- 15Adrián ▲ 62' 7.0
- 1P. Tytoń ▲ 83' 6.6
- 17F. Valverde
- 20Guilherme
- 21S. Muntari
- 32Quique Fornos
Thống kê
00⚑8
⚑400
56%Kiểm soát bóng44%
22Dứt điểm12
5Trúng đích7
13Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
8Phạt góc4
1Việt vị0
8Phạm lỗi11
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua3
561Chuyền bóng418
499Chuyền chính xác349
89%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 29 | +70 | 93 | |
| 2 | 38 | 58 - 22 | +36 | 79 | |
| 3 | 38 | 94 - 44 | +50 | 76 | |
| 4 | 38 | 65 - 38 | +27 | 73 | |
| 5 | 38 | 57 - 50 | +7 | 61 | |
| 6 | 38 | 60 - 61 | -1 | 60 | |
| 7 | 38 | 49 - 58 | -9 | 58 | |
| 8 | 38 | 42 - 33 | +9 | 55 | |
| 9 | 38 | 44 - 50 | -6 | 51 | |
| 10 | 38 | 50 - 59 | -9 | 51 | |
| 11 | 38 | 36 - 42 | -6 | 49 | |
| 12 | 38 | 66 - 59 | +7 | 49 | |
| 13 | 38 | 59 - 60 | -1 | 49 | |
| 14 | 38 | 40 - 50 | -10 | 47 | |
| 15 | 38 | 44 - 58 | -14 | 46 | |
| 16 | 38 | 41 - 49 | -8 | 43 | |
| 17 | 38 | 34 - 51 | -17 | 43 | |
| 18 | 38 | 38 - 76 | -38 | 29 | |
| 19 | 38 | 24 - 74 | -50 | 22 | |
| 20 | 38 | 24 - 61 | -37 | 20 |
UEFA Champions League UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu38
70Ghi được38
43Thủng lưới76
1.67Bàn thắng mỗi trận1
14Giữ sạch lưới6
23Trên 2.5 bàn22
45Hiệp hai20