Deportivo La Coruna vs Valencia
Tỷ số chung cuộc: Deportivo La Coruna 1-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 31 tháng 10, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo La Coruna thắng 2, hòa 2, Valencia thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 10
- Trọng tài
- Jose Luis Gonzalez Gonzalez, Spain
- Phong độ
- DDWWD Deportivo La Coruna
- DLLLL Valencia
- 34' Nani
- 45'+2 E. Çolak · Juanfran 1-0
- HT1-0
- 53' ▲ Munir ▼ A. Abdennour
- 54' Eliaquim Mangala
- 56' 1-1 Rodrigo
- 60' Raúl Albentosa
- 64' Ezequiel Garay
- 66' Enzo Pérez
- 68' ▲ Álvaro Medrán ▼ E. Pérez
- 74' ▲ F. Cartabia ▼ Rodrigo
- 76' ▲ Guilherme ▼ C. Borges
- 79' ▲ R. Babel ▼ F. Andone
- 85' ▲ Fernando Navarro ▼ Juanfran
- 90' Martín Montoya
- FT1-1
Đội hình
- 13P. Tytoń 6.9
- 12Sidnei 6.8
- 16Luisinho 6.7
- 6Albentosa 6.7
- 21Bruno Gama 6.5
- 22C. Borges ▼ 76' 6.7
- 5Pedro Mosquera 7.3
- 8E. Çolak ⚽ 7.4
- 2Juanfran ⇢ ▼ 85' 7.7
- 10F. Andone ▼ 79' 6.5
- 9M. Moreno 7.1
Dự bị 7
- 20Guilherme ▲ 76' 7.1
- 23R. Babel ▲ 79' 6.4
- 3Fernando Navarro ▲ 85' 6.5
- 1G. Lux
- 11Carles Gil
- 14Alejandro Arribas
- 19F. Fajr
- 1Diego Alves 6.9
- 24E. Garay 6.8
- 23A. Abdennour ▼ 53' 6.3
- 5E. Mangala 7.5
- 21Martín Montoya 6.5
- 2João Cancelo 6.4
- 7Mario Suárez 7.8
- 17Nani 6.7
- 8E. Pérez ▼ 68' 7.2
- 10Dani Parejo 6.7
- 19Rodrigo ⚽ ▼ 74' 7.0
Dự bị 7
- 9Munir ▲ 53' 6.4
- 20Álvaro Medrán ▲ 68' 6.6
- 16F. Cartabia ▲ 74' 6.2
- 4Aderllan Santos
- 11Z. Bakkali
- 22Santi Mina
- 25M. Ryan
Thống kê
01⚑5
⚑650
39%Kiểm soát bóng61%
16Dứt điểm10
4Trúng đích3
7Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn3
5Phạt góc6
4Việt vị3
14Phạm lỗi21
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
318Chuyền bóng526
230Chuyền chính xác436
72%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 106 - 41 | +65 | 93 | |
| 2 | 38 | 116 - 37 | +79 | 90 | |
| 3 | 38 | 70 - 27 | +43 | 78 | |
| 4 | 38 | 69 - 49 | +20 | 72 | |
| 5 | 38 | 56 - 33 | +23 | 67 | |
| 6 | 38 | 59 - 53 | +6 | 64 | |
| 7 | 38 | 53 - 43 | +10 | 63 | |
| 8 | 38 | 49 - 50 | -1 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 43 | -2 | 55 | |
| 10 | 38 | 56 - 51 | +5 | 54 | |
| 11 | 38 | 49 - 55 | -6 | 46 | |
| 12 | 38 | 56 - 65 | -9 | 46 | |
| 13 | 38 | 53 - 69 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 53 - 74 | -21 | 39 | |
| 15 | 38 | 41 - 64 | -23 | 39 | |
| 16 | 38 | 43 - 61 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 36 - 55 | -19 | 35 | |
| 18 | 38 | 42 - 72 | -30 | 31 | |
| 19 | 38 | 40 - 94 | -54 | 22 | |
| 20 | 38 | 30 - 82 | -52 | 20 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
43Ghi được56
61Thủng lưới65
1.13Bàn thắng mỗi trận1.47
9Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn26
19Hiệp hai26