Deportivo La Coruna
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Valencia

Deportivo La Coruna vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Deportivo La Coruna 3-0 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 10, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo La Coruna thắng 2, hòa 2, Valencia thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 8
Phong độ
DDWWD Deportivo La Coruna
DLLLL Valencia
  1. 36' S. Mustafiphản lưới 1-0
  2. 43' Lucas Pérez · Ivan Cavaleiro 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' S. Feghouli Filipe Augusto
  5. 46' Carles Gil P. Piatti
  6. 58' Juan Carlos Lucas Pérez
  7. 63' Toché Ivan Cavaleiro
  8. 77' R. de Paul Javi Fuego
  9. 79' José Rodríguez Cuenca
  10. 79' Toché · José Rodríguez 3-0
  11. FT3-0

Đội hình

Deportivo La Coruna
  1. 13Fabricio
  2. 12Sidnei
  3. 16Luisinho
  4. 5Pablo Ínsua
  5. 8H. Medunjanin
  6. 20C. Wilk
  7. 24L. Fariña
  8. 11Juanfran
  9. 14Cuenca ▼ 79'
  10. 19Ivan Cavaleiro ▼ 63'
  11. 7Lucas Pérez ▼ 58'

Dự bị 7

  1. 25Juan Carlos ▲ 58'
  2. 18Toché ▲ 63'
  3. 6José Rodríguez ▲ 79'
  4. 1G. Lux
  5. 4Álex Bergantiños
  6. 15Laure
  7. 21M. Diakité
Valencia
  1. 13Yoel
  2. 19Barragán
  3. 23N. Otamendi
  4. 5S. Mustafi
  5. 18Javi Fuego ▼ 77'
  6. 10Dani Parejo
  7. 31José Gayá
  8. 4Filipe Augusto ▼ 46'
  9. 11P. Piatti ▼ 46'
  10. 17Rodrigo
  11. 9Paco Alcácer

Dự bị 7

  1. 8S. Feghouli ▲ 46'
  2. 22Carles Gil ▲ 46'
  3. 20R. de Paul ▲ 77'
  4. 1Diego Alves
  5. 2João Cancelo
  6. 3Rúben Vezo
  7. 16B. Zuculini

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 110 - 21 +89 94
2
Real Madrid
38 118 - 38 +80 92
3
Atlético Madrid
38 67 - 29 +38 78
4
Valencia
38 70 - 32 +38 77
5
Sevilla F.C.
38 71 - 45 +26 76
6
Villarreal
38 48 - 37 +11 60
7
Athletic Bilbao
38 42 - 41 +1 55
8
RC Celta de Vigo
38 47 - 44 +3 51
9
Málaga CF
38 42 - 48 -6 50
10
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 47 - 51 -4 49
11
Rayo Vallecano
38 46 - 68 -22 49
12
Real Sociedad
38 44 - 51 -7 46
13
Elche CF
38 35 - 62 -27 41
14
Levante UD
38 34 - 67 -33 37
15
Getafe CF
38 33 - 64 -31 37
16
Deportivo La Coruna
38 35 - 60 -25 35
17
Granada CF
38 29 - 64 -35 35
18
SD Eibar
38 34 - 55 -21 35
19
UD Almería
38 35 - 64 -29 29
20
Córdoba CF
38 22 - 68 -46 20
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
35Ghi được70
60Thủng lưới32
0.92Bàn thắng mỗi trận1.84
12Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn21
21Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu