Valencia vs Deportivo La Coruna
Tỷ số chung cuộc: Valencia 3-3 Deportivo La Coruna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 8, 2012. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 6, hòa 2, Deportivo La Coruna thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
- Phong độ
- DLLLL Valencia
- DDWWD Deportivo La Coruna
- 11' Soldado · Jonas 1-0
- 28' Soldado · Jonas 2-0
- 38' ▲ Dani Parejo ▼ F. Gago
- 38' 2-1 A. Aguilar
- 41' S. Feghouli · Dani Parejo 3-1
- HT3-1
- 46' ▲ G. Lux ▼ Aranzubia
- 59' ▲ Nélson Oliveira ▼ Valerón
- 59' 3-2 A. Aguilar · Aythami
- 70' ▲ Juan Bernat ▼ J. Mathieu
- 76' 3-3 Pizzi11m
- 77' ▲ A. Rami ▼ Jonas
- 81' ▲ Camuñas ▼ Riki
- FT3-3
Đội hình
- 1Diego Alves
- 20Ricardo Costa
- 22J. Mathieu ▼ 70'
- 12João Pereira
- 18Víctor Ruíz
- 17A. Guardado
- 5F. Gago ▼ 38'
- 24A. Costa
- 8S. Feghouli
- 9Soldado
- 7Jonas ▼ 77'
Dự bị 7
- 21Dani Parejo ▲ 38'
- 28Juan Bernat ▲ 70'
- 4A. Rami ▲ 77'
- 6Albelda
- 15Jonathan Viera
- 16N. Valdéz
- 13Guaita
- 1Aranzubia ▼ 46'
- 24Marchena
- 2Manuel Pablo
- 3Evaldo
- 6Aythami
- 21Valerón ▼ 59'
- 14A. Aguilar
- 10Juan Domínguez
- 11Riki ▼ 81'
- 16Bruno Gama
- 9Pizzi
Dự bị 7
- 13G. Lux ▲ 46'
- 25Nélson Oliveira ▲ 59'
- 18Camuñas ▲ 81'
- 8André Santos
- 17Ayoze
- 19Roderick
- 4Álex Bergantiños
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 115 - 40 | +75 | 100 | |
| 2 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 3 | 38 | 65 - 31 | +34 | 76 | |
| 4 | 38 | 70 - 49 | +21 | 66 | |
| 5 | 38 | 67 - 54 | +13 | 65 | |
| 6 | 38 | 53 - 50 | +3 | 57 | |
| 7 | 38 | 57 - 56 | +1 | 56 | |
| 8 | 38 | 50 - 66 | -16 | 53 | |
| 9 | 38 | 58 - 54 | +4 | 50 | |
| 10 | 38 | 43 - 57 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 40 - 57 | -17 | 46 | |
| 12 | 38 | 44 - 65 | -21 | 45 | |
| 13 | 38 | 43 - 52 | -9 | 44 | |
| 14 | 38 | 49 - 58 | -9 | 43 | |
| 15 | 38 | 37 - 54 | -17 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 50 | -17 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 37 | |
| 18 | 38 | 43 - 72 | -29 | 36 | |
| 19 | 38 | 47 - 70 | -23 | 35 | |
| 20 | 38 | 37 - 62 | -25 | 34 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu38
81Ghi được47
62Thủng lưới70
1.76Bàn thắng mỗi trận1.24
14Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn18
43Hiệp hai21