Deportivo La Coruna vs Valencia
Tỷ số chung cuộc: Deportivo La Coruna 2-3 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 1, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo La Coruna thắng 2, hòa 2, Valencia thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
- Phong độ
- DDWWD Deportivo La Coruna
- DLLLL Valencia
- 1' 0-1 Jonas · P. Piatti
- 32' Riki · Pizzi 1-1
- 45'+2 Riki · Bruno Gama 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ Jonathan Viera ▼ Jonas
- 54' ▲ Jesús Vázquez ▼ André Santos
- 55' ▲ Juan Bernat ▼ Víctor Ruíz
- 63' 2-2 N. Valdéz · Juan Bernat
- 70' ▲ Nélson Oliveira ▼ Riki
- 77' ▲ Camuñas ▼ Bruno Gama
- 85' ▲ Canales ▼ É. Banega
- 90'+2 2-3 Ricardo Costa · A. Guardado
- FT2-3
Đội hình
- 1Aranzubia
- 5Zé Castro
- 2Manuel Pablo
- 6Aythami
- 19Sílvio
- 12Paulo Assunção
- 4Álex Bergantiños
- 8André Santos ▼ 54'
- 11Riki ▼ 70'
- 16Bruno Gama ▼ 77'
- 9Pizzi
Dự bị 7
- 20Jesús Vázquez ▲ 54'
- 25Nélson Oliveira ▲ 70'
- 18Camuñas ▲ 77'
- 13G. Lux
- 21Valerón
- 22Diogo Salomão
- 10Juan Domínguez
- 1Diego Alves
- 20Ricardo Costa
- 4A. Rami
- 12João Pereira
- 18Víctor Ruíz ▼ 55'
- 17A. Guardado
- 10É. Banega ▼ 85'
- 24A. Costa
- 16N. Valdéz
- 7Jonas ▼ 46'
- 11P. Piatti
Dự bị 7
- 15Jonathan Viera ▲ 46'
- 28Juan Bernat ▲ 55'
- 23Canales ▲ 85'
- 3A. Cissokho
- 6Albelda
- 13Guaita
- 14Barragán
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 115 - 40 | +75 | 100 | |
| 2 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 3 | 38 | 65 - 31 | +34 | 76 | |
| 4 | 38 | 70 - 49 | +21 | 66 | |
| 5 | 38 | 67 - 54 | +13 | 65 | |
| 6 | 38 | 53 - 50 | +3 | 57 | |
| 7 | 38 | 57 - 56 | +1 | 56 | |
| 8 | 38 | 50 - 66 | -16 | 53 | |
| 9 | 38 | 58 - 54 | +4 | 50 | |
| 10 | 38 | 43 - 57 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 40 - 57 | -17 | 46 | |
| 12 | 38 | 44 - 65 | -21 | 45 | |
| 13 | 38 | 43 - 52 | -9 | 44 | |
| 14 | 38 | 49 - 58 | -9 | 43 | |
| 15 | 38 | 37 - 54 | -17 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 50 | -17 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 37 | |
| 18 | 38 | 43 - 72 | -29 | 36 | |
| 19 | 38 | 47 - 70 | -23 | 35 | |
| 20 | 38 | 37 - 62 | -25 | 34 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu46
47Ghi được81
70Thủng lưới62
1.24Bàn thắng mỗi trận1.76
8Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn24
21Hiệp hai43