Deportivo La Coruna vs Valencia
Tỷ số chung cuộc: Deportivo La Coruna 1-2 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 1, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo La Coruna thắng 2, hòa 2, Valencia thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
- Trọng tài
- Javier Alberola Rojas, Spain
- Phong độ
- DDWWD Deportivo La Coruna
- DLLLL Valencia
- 37' 0-1 Gonçalo Guedes · Rodrigo
- HT0-1
- 47' Pedro Mosquera
- 52' ▲ E. Çolak ▼ C. Borges
- 63' Dani Parejo
- 64' 0-2 Rodrigo · Gonçalo Guedes
- 70' ▲ F. Valverde ▼ Pedro Mosquera
- 74' ▲ L. Vietto ▼ Santi Mina
- 81' ▲ S. Zaza ▼ Rodrigo
- 83' ▲ Martín Montoya ▼ F. Coquelin
- 88' F. Andone · Adrián 1-2
- 90' José Luis Gayà
- FT1-2
Đội hình
- 13Rubén 6.1
- 12Sidnei 6.6
- 16Luisinho 6.7
- 2Juanfran 6.9
- 6Albentosa 6.7
- 22C. Borges ▼ 52' 6.9
- 5Pedro Mosquera ▼ 70' 6.4
- 20Guilherme 6.9
- 15Adrián ⇢ 6.8
- 7Lucas Pérez 7.8
- 10F. Andone ⚽ 7.2
Dự bị 7
- 8E. Çolak ▲ 52' 6.8
- 17F. Valverde ▲ 70' 6.6
- 3Fernando Navarro
- 11Carles Gil
- 19Borja Valle
- 24F. Schär
- 25C. Pantilimon
- 13Neto 6.4
- 24E. Garay 7.2
- 5Gabriel Paulista 7.0
- 14José Gayá 7.2
- 3Rúben Vezo 7.3
- 10Dani Parejo 6.6
- 17F. Coquelin ▼ 83' 6.9
- 7Gonçalo Guedes ⚽ ⇢ 8.5
- 6N. Maksimović 7.3
- 19Rodrigo ⚽ ⇢ ▼ 81' 8.4
- 22Santi Mina ▼ 74' 6.4
Dự bị 7
- 8L. Vietto ▲ 74' 6.5
- 9S. Zaza ▲ 81' 6.9
- 21Martín Montoya ▲ 83' 6.4
- 1Jaume Doménech
- 15Toni Lato
- 31Nacho Gil
- 33Ferrán Torres
Thống kê
01⚑8
⚑1020
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm12
2Trúng đích5
7Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn3
8Phạt góc10
1Việt vị1
13Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
458Chuyền bóng430
360Chuyền chính xác358
79%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 29 | +70 | 93 | |
| 2 | 38 | 58 - 22 | +36 | 79 | |
| 3 | 38 | 94 - 44 | +50 | 76 | |
| 4 | 38 | 65 - 38 | +27 | 73 | |
| 5 | 38 | 57 - 50 | +7 | 61 | |
| 6 | 38 | 60 - 61 | -1 | 60 | |
| 7 | 38 | 49 - 58 | -9 | 58 | |
| 8 | 38 | 42 - 33 | +9 | 55 | |
| 9 | 38 | 44 - 50 | -6 | 51 | |
| 10 | 38 | 50 - 59 | -9 | 51 | |
| 11 | 38 | 36 - 42 | -6 | 49 | |
| 12 | 38 | 66 - 59 | +7 | 49 | |
| 13 | 38 | 59 - 60 | -1 | 49 | |
| 14 | 38 | 40 - 50 | -10 | 47 | |
| 15 | 38 | 44 - 58 | -14 | 46 | |
| 16 | 38 | 41 - 49 | -8 | 43 | |
| 17 | 38 | 34 - 51 | -17 | 43 | |
| 18 | 38 | 38 - 76 | -38 | 29 | |
| 19 | 38 | 24 - 74 | -50 | 22 | |
| 20 | 38 | 24 - 61 | -37 | 20 |
UEFA Champions League UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu42
38Ghi được70
76Thủng lưới43
1Bàn thắng mỗi trận1.67
6Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn23
20Hiệp hai45