Valencia vs Deportivo La Coruna
Tỷ số chung cuộc: Valencia 3-0 Deportivo La Coruna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 6, hòa 2, Deportivo La Coruna thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
- Trọng tài
- Ricardo De Burgos Bengoetxea, Spain
- Phong độ
- DLLLL Valencia
- DDWWD Deportivo La Coruna
- 7' Martín Montoya
- 10' E. Garay 1-0
- 16' Joselu
- 29' Albentosaphản lưới 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ E. Çolak ▼ F. Fajr
- 50' Aymen Abdennour
- 55' Enzo Pérez
- 70' ▲ M. Moreno ▼ Álex Bergantiños
- 75' ▲ Guilherme Siqueira ▼ E. Pérez
- 78' ▲ Santi Mina ▼ S. Zaza
- 83' ▲ João Cancelo ▼ José Gayá
- 90'+1 João Cancelo · Santi Mina 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1Diego Alves 8.6
- 24E. Garay ⚽ 8.4
- 23A. Abdennour 7.1
- 21Martín Montoya 6.7
- 14José Gayá ▼ 83' 6.0
- 8E. Pérez ▼ 75' 7.5
- 15F. Orellana 6.4
- 10Dani Parejo 7.6
- 18Carlos Soler 6.1
- 12S. Zaza ▼ 78' 7.0
- 9Munir 7.1
Dự bị 7
- 6Guilherme Siqueira ▲ 75' 6.3
- 22Santi Mina ▲ 78' 6.8
- 2João Cancelo ⚽ ▲ 83' 8.3
- 13Jaume Doménech
- 4Aderllan Santos
- 11Z. Bakkali
- 20Álvaro Medrán
- 1G. Lux 6.9
- 3Fernando Navarro 6.1
- 12Sidnei 6.9
- 6Albentosa 6.7
- 4Álex Bergantiños ▼ 70' 7.0
- 19F. Fajr ▼ 46' 6.0
- 20Guilherme 6.8
- 2Juanfran 6.3
- 11Carles Gil 6.7
- 7Joselu 6.8
- 10F. Andone 6.5
Dự bị 7
- 8E. Çolak ▲ 46' 7.0
- 9M. Moreno ▲ 70' 6.3
- 21Bruno Gama
- 15Laure
- 14Alejandro Arribas
- 13P. Tytoń
- 30Edu Expósito
Thống kê
03⚑3
⚑610
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm13
8Trúng đích5
3Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
3Phạt góc6
2Việt vị3
17Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua6
415Chuyền bóng474
350Chuyền chính xác409
84%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 106 - 41 | +65 | 93 | |
| 2 | 38 | 116 - 37 | +79 | 90 | |
| 3 | 38 | 70 - 27 | +43 | 78 | |
| 4 | 38 | 69 - 49 | +20 | 72 | |
| 5 | 38 | 56 - 33 | +23 | 67 | |
| 6 | 38 | 59 - 53 | +6 | 64 | |
| 7 | 38 | 53 - 43 | +10 | 63 | |
| 8 | 38 | 49 - 50 | -1 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 43 | -2 | 55 | |
| 10 | 38 | 56 - 51 | +5 | 54 | |
| 11 | 38 | 49 - 55 | -6 | 46 | |
| 12 | 38 | 56 - 65 | -9 | 46 | |
| 13 | 38 | 53 - 69 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 53 - 74 | -21 | 39 | |
| 15 | 38 | 41 - 64 | -23 | 39 | |
| 16 | 38 | 43 - 61 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 36 - 55 | -19 | 35 | |
| 18 | 38 | 42 - 72 | -30 | 31 | |
| 19 | 38 | 40 - 94 | -54 | 22 | |
| 20 | 38 | 30 - 82 | -52 | 20 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
56Ghi được43
65Thủng lưới61
1.47Bàn thắng mỗi trận1.13
7Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn19
26Hiệp hai19