Málaga CF vs RC Celta de Vigo
Tỷ số chung cuộc: Málaga CF 2-1 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Málaga CF thắng 5, hòa 2, RC Celta de Vigo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 10
- Trọng tài
- Santiago Jaime Latre, Spain
- Phong độ
- DLDLD Málaga CF
- DLLDD RC Celta de Vigo
- 15' Hugo Mallo
- 34' Luis Hernández
- 45'+2 Adrián 1-0
- HT1-0
- 62' Chori Castro
- 76' ▲ Y. En-Nesyri ▼ J. Añor
- 76' 1-1 Iago Aspas · P. Sisto
- 80' ▲ Javi Ontiveros ▼ Keko
- 80' ▲ Jozabed ▼ S. Lobotka
- 82' Gustavo Cabral
- 83' Recio11m 2-1
- 84' ▲ J. Guidetti ▼ Hugo Mallo
- 90' Iago Aspas
- 90'+2 ▲ E. Rolón ▼ G. Castro
- FT2-1
Đội hình
- 1Roberto Jiménez 6.4
- 22P. Baysse 6.8
- 18R. Rosales 6.6
- 4Luis Hernández 6.7
- 7Juan Carlos 6.8
- 11G. Castro ▼ 90' 6.7
- 8Adrián ⚽ 7.4
- 20Keko ▼ 80' 6.6
- 14Recio ⚽ 7.3
- 10J. Añor ▼ 76' 6.6
- 16A. Peñaranda 7.2
Dự bị 7
- 26Y. En-Nesyri ▲ 76' 6.1
- 17Javi Ontiveros ▲ 80' 6.5
- 5E. Rolón ▲ 90'
- 9Borja Bastón
- 12Cifuentes
- 25Andrés Prieto
- 29Ían Pino
- 13Rubén Blanco 6.5
- 22G. Cabral 6.5
- 2Hugo Mallo ▼ 84' 6.2
- 20Sergi Gómez 6.6
- 19Jonny Castro 7.1
- 18D. Wass 6.8
- 8P. Hernández 7.1
- 14S. Lobotka ▼ 80' 6.6
- 10Iago Aspas ⚽ 7.7
- 11P. Sisto ⇢ 7.4
- 7M. Gómez 6.8
Dự bị 7
- 16Jozabed ▲ 80' 6.4
- 9J. Guidetti ▲ 84' 6.5
- 1Sergio Álvarez
- 3Fontàs
- 6N. Radoja
- 17A. Hjulsager
- 26Brais Méndez
Thống kê
02⚑4
⚑130
35%Kiểm soát bóng65%
15Dứt điểm10
3Trúng đích2
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn4
4Phạt góc1
0Việt vị4
20Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
306Chuyền bóng577
222Chuyền chính xác489
73%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 29 | +70 | 93 | |
| 2 | 38 | 58 - 22 | +36 | 79 | |
| 3 | 38 | 94 - 44 | +50 | 76 | |
| 4 | 38 | 65 - 38 | +27 | 73 | |
| 5 | 38 | 57 - 50 | +7 | 61 | |
| 6 | 38 | 60 - 61 | -1 | 60 | |
| 7 | 38 | 49 - 58 | -9 | 58 | |
| 8 | 38 | 42 - 33 | +9 | 55 | |
| 9 | 38 | 44 - 50 | -6 | 51 | |
| 10 | 38 | 50 - 59 | -9 | 51 | |
| 11 | 38 | 36 - 42 | -6 | 49 | |
| 12 | 38 | 66 - 59 | +7 | 49 | |
| 13 | 38 | 59 - 60 | -1 | 49 | |
| 14 | 38 | 40 - 50 | -10 | 47 | |
| 15 | 38 | 44 - 58 | -14 | 46 | |
| 16 | 38 | 41 - 49 | -8 | 43 | |
| 17 | 38 | 34 - 51 | -17 | 43 | |
| 18 | 38 | 38 - 76 | -38 | 29 | |
| 19 | 38 | 24 - 74 | -50 | 22 | |
| 20 | 38 | 24 - 61 | -37 | 20 |
UEFA Champions League UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
24Ghi được59
61Thủng lưới60
0.63Bàn thắng mỗi trận1.55
6Giữ sạch lưới7
13Trên 2.5 bàn25
10Hiệp hai29