RC Celta de Vigo vs Málaga CF
Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 0-2 Málaga CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 3, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 3, hòa 2, Málaga CF thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
- Phong độ
- DLLDD RC Celta de Vigo
- DLDLD Málaga CF
- 24' 0-1 Ignacio Camacho
- 32' 0-2 Ignacio Camacho · Duda
- HT0-2
- 46' ▲ Rafinha ▼ Borja Oubiña
- 64' ▲ L. Madinda ▼ F. Orellana
- 64' ▲ Juanmi ▼ Samu
- 78' ▲ Santi Mina ▼ A. Fernández
- 86' ▲ Weligton ▼ Sergi Darder
- 90'+3 ▲ Portillo ▼ N. Amrabat
- FT0-2
Đội hình
- 13Yoel
- 2Hugo Mallo
- 3Fontàs
- 19Jonny Castro
- 30David Costas
- 23M. Krohn-Dehli
- 4Borja Oubiña ▼ 46'
- 24A. Fernández ▼ 78'
- 14F. Orellana ▼ 64'
- 10Nolito
- 11Charles
Dự bị 7
- 12Rafinha ▲ 46'
- 17L. Madinda ▲ 64'
- 29Santi Mina ▲ 78'
- 1Sergio Álvarez
- 9Mario Bermejo
- 21Íñigo López
- 31David Goldar
- 13W. Caballero
- 15M. Angeleri
- 21Sergio Sánchez
- 18Eliseu
- 4Flávio
- 17Duda
- 6Ignacio Camacho
- 30Sergi Darder ▼ 86'
- 9R. Santa Cruz
- 23N. Amrabat ▼ 90'
- 24Samu ▼ 64'
Dự bị 7
- 26Juanmi ▲ 64'
- 3Weligton ▲ 86'
- 8Portillo ▲ 90'
- 1C. Kameni
- 7M. El Hamdaoui
- 10O. Iakovenko
- 11P. Pérez
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 26 | +51 | 90 | |
| 2 | 38 | 100 - 33 | +67 | 87 | |
| 3 | 38 | 104 - 38 | +66 | 87 | |
| 4 | 38 | 66 - 39 | +27 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 52 | +17 | 63 | |
| 6 | 38 | 60 - 44 | +16 | 59 | |
| 7 | 38 | 62 - 55 | +7 | 59 | |
| 8 | 38 | 51 - 53 | -2 | 49 | |
| 9 | 38 | 49 - 54 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 35 - 43 | -8 | 48 | |
| 11 | 38 | 39 - 46 | -7 | 45 | |
| 12 | 38 | 46 - 80 | -34 | 43 | |
| 13 | 38 | 35 - 54 | -19 | 42 | |
| 14 | 38 | 41 - 51 | -10 | 42 | |
| 15 | 38 | 32 - 56 | -24 | 41 | |
| 16 | 38 | 30 - 50 | -20 | 40 | |
| 17 | 38 | 43 - 71 | -28 | 40 | |
| 18 | 38 | 32 - 62 | -30 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 60 | -22 | 36 | |
| 20 | 38 | 36 - 78 | -42 | 25 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
49Ghi được39
54Thủng lưới46
1.29Bàn thắng mỗi trận1.03
9Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn14
27Hiệp hai23