RC Celta de Vigo
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Málaga CF

RC Celta de Vigo vs Málaga CF

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 1-0 Málaga CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 4, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 3, hòa 2, Málaga CF thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
Trọng tài
Alejandro Hernandez, Spain
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
DLDLD Málaga CF
  1. 40' Sergi Darder
  2. HT0-0
  3. 61' Samu Castillejo Ricardo Horta
  4. 64' Santi Mina P. Hernández
  5. 65' Juanmi Duda
  6. 72' Álex López M. Krohn-Dehli
  7. 76' Juanmi
  8. 80' J. Larrivey Charles
  9. 85' Fernando Tissone
  10. 88' Recio Sergi Darder
  11. 89' Recio
  12. 89' Nolito 1-0
  13. 90' Augusto Fernández
  14. 90' Nolito
  15. 90' Weligton
  16. FT1-0

Đội hình

RC Celta de Vigo
  1. 1Sergio Álvarez
  2. 22G. Cabral
  3. 2Hugo Mallo
  4. 3Fontàs
  5. 19Jonny Castro
  6. 23M. Krohn-Dehli ▼ 72'
  7. 24A. Fernández
  8. 14F. Orellana
  9. 5P. Hernández ▼ 64'
  10. 10Nolito
  11. 9Charles ▼ 80'

Dự bị 7

  1. 7Santi Mina ▲ 64'
  2. 8Álex López ▲ 72'
  3. 11J. Larrivey ▲ 80'
  4. 13Rubén Blanco
  5. 18T. Bongonda
  6. 20Sergi Gómez
  7. 28Borja Fernández
Málaga CF
  1. 1C. Kameni
  2. 23Miguel Torres
  3. 3Weligton
  4. 18R. Rosales
  5. 15M. Angeleri
  6. 12F. Tissone
  7. 17Duda ▼ 65'
  8. 30Sergi Darder ▼ 88'
  9. 2N. Amrabat
  10. 10Ricardo Horta ▼ 61'
  11. 7Samu

Dự bị 7

  1. 29Samu Castillejo ▲ 61'
  2. 11Juanmi ▲ 65'
  3. 14Recio ▲ 88'
  4. 9Javi Guerra
  5. 13G. Ochoa
  6. 19A. Boka
  7. 21Sergio Sánchez

Thống kê

023
550
66%Kiểm soát bóng34%
3Trúng đích3
9Chệch đích3
3Phạt góc5
2Việt vị3
6Phạm lỗi13
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua1

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 110 - 21 +89 94
2
Real Madrid
38 118 - 38 +80 92
3
Atlético Madrid
38 67 - 29 +38 78
4
Valencia
38 70 - 32 +38 77
5
Sevilla F.C.
38 71 - 45 +26 76
6
Villarreal
38 48 - 37 +11 60
7
Athletic Bilbao
38 42 - 41 +1 55
8
RC Celta de Vigo
38 47 - 44 +3 51
9
Málaga CF
38 42 - 48 -6 50
10
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 47 - 51 -4 49
11
Rayo Vallecano
38 46 - 68 -22 49
12
Real Sociedad
38 44 - 51 -7 46
13
Elche CF
38 35 - 62 -27 41
14
Levante UD
38 34 - 67 -33 37
15
Getafe CF
38 33 - 64 -31 37
16
Deportivo La Coruna
38 35 - 60 -25 35
17
Granada CF
38 29 - 64 -35 35
18
SD Eibar
38 34 - 55 -21 35
19
UD Almería
38 35 - 64 -29 29
20
Córdoba CF
38 22 - 68 -46 20
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
47Ghi được42
44Thủng lưới48
1.24Bàn thắng mỗi trận1.11
10Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn18
29Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu