Málaga CF vs RC Celta de Vigo
Tỷ số chung cuộc: Málaga CF 1-1 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 1, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Málaga CF thắng 5, hòa 2, RC Celta de Vigo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 20
- Phong độ
- DLDLD Málaga CF
- DLLDD RC Celta de Vigo
- 37' M. Demichelis · R. Santa Cruz 1-0
- HT1-0
- 58' ▲ Enrique de Lucas ▼ Natxo Insa
- 60' ▲ J. Saviola ▼ R. Santa Cruz
- 67' ▲ Portillo ▼ D. Buonanotte
- 76' 1-1 A. Fernández
- 81' ▲ Duda ▼ Isco
- 82' ▲ Mario Bermejo ▼ Álex López
- 88' ▲ Bellvís ▼ Iago Aspas
- FT1-1
Đội hình
- 13W. Caballero
- 5M. Demichelis
- 15Nacho Monreal
- 3Weligton
- 21Sergio Sánchez
- 7Joaquín
- 8J. Toulalan
- 16M. Iturra
- 20D. Buonanotte ▼ 67'
- 22Isco ▼ 81'
- 24R. Santa Cruz ▼ 60'
Dự bị 7
- 9J. Saviola ▲ 60'
- 19Portillo ▲ 67'
- 17Duda ▲ 81'
- 1C. Kameni
- 2Jesús Gámez
- 6Ignacio Camacho
- 18Eliseu
- 13Javi Varas
- 12G. Cabral
- 15V. Demidov
- 3Roberto Lago
- 28Johny
- 4Borja Oubiña
- 24A. Fernández
- 25Natxo Insa ▼ 58'
- 8Álex López ▼ 82'
- 23M. Krohn-Dehli
- 10Iago Aspas ▼ 88'
Dự bị 7
- 22Enrique de Lucas ▲ 58'
- 9Mario Bermejo ▲ 82'
- 16Bellvís ▲ 88'
- 1Sergio Álvarez
- 6Jonathan Vila
- 18Chu-Young Park
- 20Toni
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 115 - 40 | +75 | 100 | |
| 2 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 3 | 38 | 65 - 31 | +34 | 76 | |
| 4 | 38 | 70 - 49 | +21 | 66 | |
| 5 | 38 | 67 - 54 | +13 | 65 | |
| 6 | 38 | 53 - 50 | +3 | 57 | |
| 7 | 38 | 57 - 56 | +1 | 56 | |
| 8 | 38 | 50 - 66 | -16 | 53 | |
| 9 | 38 | 58 - 54 | +4 | 50 | |
| 10 | 38 | 43 - 57 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 40 - 57 | -17 | 46 | |
| 12 | 38 | 44 - 65 | -21 | 45 | |
| 13 | 38 | 43 - 52 | -9 | 44 | |
| 14 | 38 | 49 - 58 | -9 | 43 | |
| 15 | 38 | 37 - 54 | -17 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 50 | -17 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 37 | |
| 18 | 38 | 43 - 72 | -29 | 36 | |
| 19 | 38 | 47 - 70 | -23 | 35 | |
| 20 | 38 | 37 - 62 | -25 | 34 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu38
71Ghi được37
59Thủng lưới52
1.42Bàn thắng mỗi trận0.97
20Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn15
37Hiệp hai19