Málaga CF vs RC Celta de Vigo
Tỷ số chung cuộc: Málaga CF 3-0 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 5, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Málaga CF thắng 5, hòa 2, RC Celta de Vigo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
- Trọng tài
- Carlos Del Cerro Grande, Spain
- Phong độ
- DLDLD Málaga CF
- DLLDD RC Celta de Vigo
- 14' Álvaro Lemos
- 26' Javi Ontiveros · Recio 1-0
- 30' Jozabed Sánchez
- HT1-0
- 56' Recio11m 2-0
- 59' ▲ F. Roncaglia ▼ G. Cabral
- 70' ▲ A. Hjulsager ▼ Josep Señé
- 75' ▲ Juan Carlos ▼ Jony
- 80' Ignacio Camacho
- 80' Recio
- 80' John Guidetti
- 82' ▲ J. Guidetti ▼ Jozabed
- 85' ▲ Keko ▼ Javi Ontiveros
- 89' Pape Cheikh
- 89' ▲ G. Castro ▼ Pablo Fornals
- 90'+2 Sandro Ramírez · Juan Carlos 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1C. Kameni 7.1
- 23Miguel Torres 7.3
- 24Luis Hernández 7.2
- 5Diego Llorente 7.4
- 15F. Ricca 7.2
- 6Ignacio Camacho 7.0
- 21Jony ▼ 75' 6.7
- 14Recio ⚽ ⇢ 7.4
- 31Pablo Fornals ▼ 89' 6.6
- 39Javi Ontiveros ⚽ ▼ 85' 7.3
- 19Sandro Ramírez ⚽ 8.0
Dự bị 7
- 7Juan Carlos ▲ 75' 7.2
- 20Keko ▲ 85' 7.5
- 11G. Castro ▲ 89'
- 3M. Demichelis
- 9Charles
- 13D. Boyko
- 17Duda
- 1Sergio Álvarez 6.8
- 22G. Cabral ▼ 59' 6.2
- 21Planas 6.6
- 20Sergi Gómez 7.4
- 5M. Díaz 7.0
- 16Jozabed ▼ 82' 6.7
- 23Josep Señé ▼ 70' 6.5
- 15Álvaro Lemos 5.8
- 4Pape Diop 7.5
- 12C. Beauvue 6.3
- 7T. Bongonda 5.7
Dự bị 7
- 24F. Roncaglia ▲ 59' 6.4
- 17A. Hjulsager ▲ 70' 6.6
- 9J. Guidetti ▲ 82' 6.7
- 2Hugo Mallo
- 10Iago Aspas
- 19Jonny Castro
- 27Iván Villar
Thống kê
02⚑2
⚑140
42%Kiểm soát bóng58%
14Dứt điểm5
8Trúng đích2
4Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn0
2Phạt góc1
1Việt vị2
13Phạm lỗi18
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
405Chuyền bóng539
312Chuyền chính xác445
77%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 106 - 41 | +65 | 93 | |
| 2 | 38 | 116 - 37 | +79 | 90 | |
| 3 | 38 | 70 - 27 | +43 | 78 | |
| 4 | 38 | 69 - 49 | +20 | 72 | |
| 5 | 38 | 56 - 33 | +23 | 67 | |
| 6 | 38 | 59 - 53 | +6 | 64 | |
| 7 | 38 | 53 - 43 | +10 | 63 | |
| 8 | 38 | 49 - 50 | -1 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 43 | -2 | 55 | |
| 10 | 38 | 56 - 51 | +5 | 54 | |
| 11 | 38 | 49 - 55 | -6 | 46 | |
| 12 | 38 | 56 - 65 | -9 | 46 | |
| 13 | 38 | 53 - 69 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 53 - 74 | -21 | 39 | |
| 15 | 38 | 41 - 64 | -23 | 39 | |
| 16 | 38 | 43 - 61 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 36 - 55 | -19 | 35 | |
| 18 | 38 | 42 - 72 | -30 | 31 | |
| 19 | 38 | 40 - 94 | -54 | 22 | |
| 20 | 38 | 30 - 82 | -52 | 20 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu52
49Ghi được74
55Thủng lưới83
1.29Bàn thắng mỗi trận1.42
8Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn30
29Hiệp hai46