RC Celta de Vigo vs Málaga CF
Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 0-1 Málaga CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 8, 2012. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 3, hòa 2, Málaga CF thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
- Phong độ
- DLLDD RC Celta de Vigo
- DLDLD Málaga CF
- HT0-0
- 59' ▲ F. Olinga ▼ S. Fernández
- 72' ▲ D. Buonanotte ▼ Portillo
- 78' ▲ Eliseu ▼ Joaquín
- 81' ▲ Joan Tomás ▼ Bustos
- 81' ▲ Toni ▼ A. Fernández
- 84' 0-1 F. Olinga · D. Buonanotte
- 89' ▲ Mario Bermejo ▼ Roberto Lago
- FT0-1
Đội hình
- 13Javi Varas
- 12G. Cabral
- 5A. Túñez
- 3Roberto Lago ▼ 89'
- 2Hugo Mallo
- 4Borja Oubiña
- 24A. Fernández ▼ 81'
- 14Bustos ▼ 81'
- 8Alex López
- 22Enrique de Lucas
- 10Iago Aspas
Dự bị 7
- 17Joan Tomás ▲ 81'
- 20Toni ▲ 81'
- 9Mario Bermejo ▲ 89'
- 1Sergio Álvarez
- 6Jonathan Vila
- 16Bellvís
- 25Natxo Insa
- 13W. Caballero
- 5M. Demichelis
- 15Nacho Monreal
- 3Weligton
- 2Jesús Gámez
- 7Joaquín ▼ 78'
- 8J. Toulalan
- 6Ignacio Camacho
- 22Isco
- 19Portillo ▼ 72'
- 11S. Fernández ▼ 59'
Dự bị 7
- 45F. Olinga ▲ 59'
- 20D. Buonanotte ▲ 72'
- 18Eliseu ▲ 78'
- 16E. Maresca
- 17Duda
- 21Sergio Sánchez
- 32Pol
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 115 - 40 | +75 | 100 | |
| 2 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 3 | 38 | 65 - 31 | +34 | 76 | |
| 4 | 38 | 70 - 49 | +21 | 66 | |
| 5 | 38 | 67 - 54 | +13 | 65 | |
| 6 | 38 | 53 - 50 | +3 | 57 | |
| 7 | 38 | 57 - 56 | +1 | 56 | |
| 8 | 38 | 50 - 66 | -16 | 53 | |
| 9 | 38 | 58 - 54 | +4 | 50 | |
| 10 | 38 | 43 - 57 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 40 - 57 | -17 | 46 | |
| 12 | 38 | 44 - 65 | -21 | 45 | |
| 13 | 38 | 43 - 52 | -9 | 44 | |
| 14 | 38 | 49 - 58 | -9 | 43 | |
| 15 | 38 | 37 - 54 | -17 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 50 | -17 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 37 | |
| 18 | 38 | 43 - 72 | -29 | 36 | |
| 19 | 38 | 47 - 70 | -23 | 35 | |
| 20 | 38 | 37 - 62 | -25 | 34 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu50
37Ghi được71
52Thủng lưới59
0.97Bàn thắng mỗi trận1.42
6Giữ sạch lưới20
15Trên 2.5 bàn25
19Hiệp hai37