Málaga CF vs RC Celta de Vigo
Tỷ số chung cuộc: Málaga CF 0-5 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 10, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Málaga CF thắng 5, hòa 2, RC Celta de Vigo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 10
- Phong độ
- DLDLD Málaga CF
- DLLDD RC Celta de Vigo
- 6' 0-1 Álex López · A. Fernández
- 23' 0-2 A. Fernández · Charles
- HT0-2
- 46' ▲ B. Anderson ▼ M. El Hamdaoui
- 46' ▲ P. Morales ▼ Ignacio Camacho
- 64' 0-3 Álex López
- 65' ▲ B. Pawłowski ▼ Duda
- 65' ▲ F. Orellana ▼ Santi Mina
- 73' 0-4 Nolito · Álex López
- 74' ▲ L. Madinda ▼ Álex López
- 78' ▲ David Rodríguez ▼ A. Fernández
- 81' 0-5 Charles · David Rodríguez
- FT0-5
Đội hình
- 13W. Caballero
- 3Weligton
- 5Antunes
- 2Jesús Gámez
- 23R. Chen
- 12F. Tissone
- 17Duda ▼ 65'
- 6Ignacio Camacho ▼ 46'
- 9R. Santa Cruz
- 7M. El Hamdaoui ▼ 46'
- 8Portillo
Dự bị 7
- 10B. Anderson ▲ 46'
- 14P. Morales ▲ 46'
- 19B. Pawłowski ▲ 65'
- 1C. Kameni
- 18Eliseu
- 24Samu
- 30Sergi Darder
- 13Yoel
- 22G. Cabral
- 2Hugo Mallo
- 3Fontàs
- 15Aurtenetxe
- 4Borja Oubiña
- 24A. Fernández ▼ 78'
- 8Álex López ▼ 74'
- 10Nolito
- 11Charles
- 29Santi Mina ▼ 65'
Dự bị 7
- 14F. Orellana ▲ 65'
- 17L. Madinda ▲ 74'
- 18David Rodríguez ▲ 78'
- 1Sergio Álvarez
- 19Jonny Castro
- 20Toni
- 30David Costas
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 26 | +51 | 90 | |
| 2 | 38 | 100 - 33 | +67 | 87 | |
| 3 | 38 | 104 - 38 | +66 | 87 | |
| 4 | 38 | 66 - 39 | +27 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 52 | +17 | 63 | |
| 6 | 38 | 60 - 44 | +16 | 59 | |
| 7 | 38 | 62 - 55 | +7 | 59 | |
| 8 | 38 | 51 - 53 | -2 | 49 | |
| 9 | 38 | 49 - 54 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 35 - 43 | -8 | 48 | |
| 11 | 38 | 39 - 46 | -7 | 45 | |
| 12 | 38 | 46 - 80 | -34 | 43 | |
| 13 | 38 | 35 - 54 | -19 | 42 | |
| 14 | 38 | 41 - 51 | -10 | 42 | |
| 15 | 38 | 32 - 56 | -24 | 41 | |
| 16 | 38 | 30 - 50 | -20 | 40 | |
| 17 | 38 | 43 - 71 | -28 | 40 | |
| 18 | 38 | 32 - 62 | -30 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 60 | -22 | 36 | |
| 20 | 38 | 36 - 78 | -42 | 25 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
39Ghi được49
46Thủng lưới54
1.03Bàn thắng mỗi trận1.29
12Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai27