Málaga CF
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
RC Celta de Vigo

Málaga CF vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Málaga CF 1-0 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 12, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Málaga CF thắng 5, hòa 2, RC Celta de Vigo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
Phong độ
DLDLD Málaga CF
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 21' Samu · R. Santa Cruz 1-0
  2. HT1-0
  3. 48' Miguel Torres Weligton
  4. 64' Álex López P. Hernández
  5. 65' Nolito F. Orellana
  6. 68' Recio Duda
  7. 83' A. Boka Samu Castillejo
  8. 85' J. Larrivey Hugo Mallo
  9. FT1-0

Đội hình

Málaga CF
  1. 1C. Kameni
  2. 3Weligton ▼ 48'
  3. 18R. Rosales
  4. 15M. Angeleri
  5. 5Antunes
  6. 17Duda ▼ 68'
  7. 6Ignacio Camacho
  8. 30Sergi Darder
  9. 9R. Santa Cruz
  10. 29Samu Castillejo ▼ 83'
  11. 7Samu

Dự bị 7

  1. 23Miguel Torres ▲ 48'
  2. 14Recio ▲ 68'
  3. 19A. Boka ▲ 83'
  4. 10Ricardo Horta
  5. 13G. Ochoa
  6. 22Luis Alberto
  7. 28J. Añor
RC Celta de Vigo
  1. 1Sergio Álvarez
  2. 2Hugo Mallo ▼ 85'
  3. 3Fontàs
  4. 20Sergi Gómez
  5. 19Jonny Castro
  6. 23M. Krohn-Dehli
  7. 24A. Fernández
  8. 14F. Orellana ▼ 65'
  9. 5P. Hernández ▼ 64'
  10. 9Charles
  11. 7Santi Mina

Dự bị 7

  1. 8Álex López ▲ 64'
  2. 10Nolito ▲ 65'
  3. 11J. Larrivey ▲ 85'
  4. 6N. Radoja
  5. 13Rubén Blanco
  6. 21Planas
  7. 15David Costas

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 110 - 21 +89 94
2
Real Madrid
38 118 - 38 +80 92
3
Atlético Madrid
38 67 - 29 +38 78
4
Valencia
38 70 - 32 +38 77
5
Sevilla F.C.
38 71 - 45 +26 76
6
Villarreal
38 48 - 37 +11 60
7
Athletic Bilbao
38 42 - 41 +1 55
8
RC Celta de Vigo
38 47 - 44 +3 51
9
Málaga CF
38 42 - 48 -6 50
10
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 47 - 51 -4 49
11
Rayo Vallecano
38 46 - 68 -22 49
12
Real Sociedad
38 44 - 51 -7 46
13
Elche CF
38 35 - 62 -27 41
14
Levante UD
38 34 - 67 -33 37
15
Getafe CF
38 33 - 64 -31 37
16
Deportivo La Coruna
38 35 - 60 -25 35
17
Granada CF
38 29 - 64 -35 35
18
SD Eibar
38 34 - 55 -21 35
19
UD Almería
38 35 - 64 -29 29
20
Córdoba CF
38 22 - 68 -46 20
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
42Ghi được47
48Thủng lưới44
1.11Bàn thắng mỗi trận1.24
10Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn14
28Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu