RC Celta de Vigo vs Málaga CF
Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 3-1 Málaga CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 8 tháng 1, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 3, hòa 2, Málaga CF thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
- Trọng tài
- Jose Luis Gonzalez Gonzalez, Spain
- Phong độ
- DLLDD RC Celta de Vigo
- DLDLD Málaga CF
- 7' Iago Aspas · Jonny Castro 1-0
- 12' ▲ Diego Llorente ▼ Miguel Torres
- 29' Pablo Fornals
- HT1-0
- 49' Recio
- 56' ▲ J. Añor ▼ Pablo Fornals
- 60' D. Wass · T. Bongonda 2-0
- 64' ▲ Pape Diop ▼ J. Guidetti
- 70' ▲ P. Sisto ▼ T. Bongonda
- 73' Fontàs · Iago Aspas 3-0
- 77' Ignacio Camacho
- 79' ▲ Jony ▼ G. Castro
- 85' Sergi Gómez
- 85' ▲ Sergi Gómez ▼ N. Radoja
- 86' 3-1 D. Wassphản lưới
- 90' Juankar
- FT3-1
Đội hình
- 13Rubén Blanco 7.3
- 22G. Cabral 7.5
- 2Hugo Mallo 7.2
- 3Fontàs ⚽ 7.8
- 19Jonny Castro ⇢ 6.7
- 5M. Díaz 6.4
- 18D. Wass ⚽ 6.8
- 6N. Radoja ▼ 85' 7.2
- 10Iago Aspas ⚽ ⇢ 8.7
- 9J. Guidetti ▼ 64' 6.4
- 7T. Bongonda ⇢ ▼ 70' 6.5
Dự bị 7
- 28Pape Diop ▲ 64' 6.5
- 11P. Sisto ▲ 70' 6.0
- 20Sergi Gómez ▲ 85' 6.1
- 1Sergio Álvarez
- 8P. Hernández
- 23Josep Señé
- 25G. Rossi
- 1C. Kameni 5.7
- 23Miguel Torres ▼ 12' 6.4
- 18R. Rosales 7.3
- 7Juan Carlos 6.1
- 4M. Villanueva 6.4
- 11G. Castro ▼ 79' 6.7
- 6Ignacio Camacho 7.0
- 14Recio 6.5
- 31Pablo Fornals ▼ 56' 6.7
- 8Michael Santos 6.2
- 19Sandro Ramírez 6.5
Dự bị 7
- 5Diego Llorente ▲ 12' 7.0
- 10J. Añor ▲ 56' 6.7
- 21Jony ▲ 79' 6.9
- 13D. Boyko
- 17Duda
- 29Luis
- 39Javi Ontiveros
Thống kê
01⚑2
⚑740
50%Kiểm soát bóng50%
6Dứt điểm12
3Trúng đích4
1Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm9
0Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn0
2Phạt góc7
3Việt vị0
17Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua0
438Chuyền bóng413
342Chuyền chính xác320
78%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 106 - 41 | +65 | 93 | |
| 2 | 38 | 116 - 37 | +79 | 90 | |
| 3 | 38 | 70 - 27 | +43 | 78 | |
| 4 | 38 | 69 - 49 | +20 | 72 | |
| 5 | 38 | 56 - 33 | +23 | 67 | |
| 6 | 38 | 59 - 53 | +6 | 64 | |
| 7 | 38 | 53 - 43 | +10 | 63 | |
| 8 | 38 | 49 - 50 | -1 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 43 | -2 | 55 | |
| 10 | 38 | 56 - 51 | +5 | 54 | |
| 11 | 38 | 49 - 55 | -6 | 46 | |
| 12 | 38 | 56 - 65 | -9 | 46 | |
| 13 | 38 | 53 - 69 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 53 - 74 | -21 | 39 | |
| 15 | 38 | 41 - 64 | -23 | 39 | |
| 16 | 38 | 43 - 61 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 36 - 55 | -19 | 35 | |
| 18 | 38 | 42 - 72 | -30 | 31 | |
| 19 | 38 | 40 - 94 | -54 | 22 | |
| 20 | 38 | 30 - 82 | -52 | 20 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu38
74Ghi được49
83Thủng lưới55
1.42Bàn thắng mỗi trận1.29
11Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn18
46Hiệp hai29