Podbrezová
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
ŠK Slovan Bratislava

Podbrezová vs ŠK Slovan Bratislava

Tỷ số chung cuộc: Podbrezová 1-2 ŠK Slovan Bratislava tại Super Liga, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Podbrezová thắng 1, hòa 0, ŠK Slovan Bratislava thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Championship Group · Vòng 9
Phong độ
WLDLW Podbrezová
WLWLL ŠK Slovan Bratislava
  1. 9' S. Cruz S. Zuberu
  2. HT0-0
  3. 46' R. Galcik L. Silagadze
  4. 46' K. Palumets R. Sanusi
  5. 52' P. Kovacik · V. Chyla 1-0
  6. 56' K. Bajric
  7. 56' R. Siler
  8. 57' S. Fasko D. Hakobyan
  9. 58' S. Stefanik
  10. 61' N. Jankovic K. Wimmer
  11. 61' R. Ibrahim D. Matsuoka
  12. 68' 1-1 T. Barseghyan
  13. 70' M. Khyminets S. Stefanik
  14. 70' M. Kukharevych R. Mak
  15. 70' A. Maros A. Yirajang
  16. 79' B. Mrvaljevic R. Siler
  17. 90' 1-2 N. Jankovic11m
  18. FT1-2

Đội hình

Podbrezová HLV: Stefan Markulik
  1. 70L. Domanisky
  2. 5R. Lampreht
  3. 37J. Luka
  4. 3F. Mielke
  5. 77P. Kovacik
  6. 26S. Stefanik ▼ 70'
  7. 13V. Chyla
  8. 27R. Sanusi ▼ 46'
  9. 45D. Hakobyan ▼ 57'
  10. 10R. Siler ▼ 79'
  11. 21L. Silagadze ▼ 46'

Dự bị 8

  1. 95M. Juricka
  2. 18B. Mrvaljevic ▲ 79'
  3. 23S. Fasko ▲ 57'
  4. 14M. Khyminets ▲ 70'
  5. 7R. Galcik ▲ 46'
  6. 80K. Palumets ▲ 46'
  7. 44A. Gavrylenko
  8. 19O. Kujabi
ŠK Slovan Bratislava HLV: Vladimir Weiss
  1. 31M. Trnovsky
  2. 12K. Bajric
  3. 4G. Kashia
  4. 6K. Wimmer ▼ 61'
  5. 23S. Zuberu ▼ 9'
  6. 41D. Matsuoka ▼ 61'
  7. 77D. Ignatenko
  8. 11T. Barseghyan
  9. 8A. Gajdos
  10. 14A. Yirajang ▼ 70'
  11. 21R. Mak ▼ 70'

Dự bị 9

  1. 71D. Takac
  2. 15S. Markovic
  3. 3P. Pokorny
  4. 57S. Cruz ▲ 9'
  5. 10N. Jankovic ▲ 61'
  6. 9M. Kukharevych ▲ 70'
  7. 29A. Maros ▲ 70'
  8. 5R. Ibrahim ▲ 61'
  9. 19S. Fogning

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 47 - 30 +17 46
2
FC DAC 1904 Dunajská Streda
22 39 - 20 +19 43
4
FC Spartak Trnava
22 35 - 28 +7 37
4
MŠK Žilina
32 59 - 41 +18 52
6
Podbrezová
32 55 - 51 +4 42
6
Zemplín Michalovce
22 32 - 36 -4 29
7
MFK Ružomberok
22 24 - 34 -10 25
8
AS Trenčín
22 18 - 37 -19 24
9
FK Košice
22 35 - 42 -7 24
10
Komárno
22 24 - 34 -10 22
11
Tatran Prešov
22 22 - 35 -13 21
12
MFK Skalica
22 20 - 35 -15 16
UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

48Trận đấu52
90Ghi được98
75Thủng lưới64
1.88Bàn thắng mỗi trận1.88
11Giữ sạch lưới14
33Trên 2.5 bàn31
44Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu