ŠK Slovan Bratislava
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Podbrezová

ŠK Slovan Bratislava vs Podbrezová

Tỷ số chung cuộc: ŠK Slovan Bratislava 3-1 Podbrezová tại Super Liga, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ŠK Slovan Bratislava thắng 9, hòa 0, Podbrezová thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Championship Round · Vòng 3
Sân vận động
Štadión Tehelné pole, Bratislava
Phong độ
WLWLL ŠK Slovan Bratislava
WLDLW Podbrezová
  1. 26' Sharani Zuberu
  2. HT0-0
  3. 46' Šimon Faško
  4. 59' R. Mak · R. Ibrahim 1-0
  5. 62' R. Paraj S. Faško
  6. 62' O. Deml R. Galčík
  7. 62' L. Etoundi D. Smékal
  8. 69' K. Palumets A. Yirajang
  9. 74' M. Tolić K. Wimmer
  10. 74' K. Savvidīs N. Marcelli
  11. 82' 1-1 S. Štefánik
  12. 84' L. Pauschek J. Szöke
  13. 85' A. Markovicphản lưới 2-1
  14. 90'+3 A. Maroš A. Mustafić
  15. 90'+4 S. Voet R. Ibrahim
  16. 90'+2 R. Mak · A. Mustafić 3-1
  17. FT3-1

Đội hình

ŠK Slovan Bratislava Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Weiss
  1. 71D. Takáč 7.2
  2. 28C. Blackman 6.3
  3. 4G. Kashia 7.3
  4. 6K. Wimmer ▼ 74' 7.2
  5. 23S. Zuberu 7.2
  6. 37J. Szöke ▼ 84' 7.2
  7. 77D. Ihnatenko 6.9
  8. 18N. Marcelli ▼ 74' 6.6
  9. 20A. Mustafić ▼ 90' 7.3
  10. 21R. Mak ⚽2 9.5
  11. 5R. Ibrahim ▼ 90' 7.9

Dự bị 9

  1. 10M. Tolić ▲ 74' 6.9
  2. 88K. Savvidīs ▲ 74' 6.3
  3. 25L. Pauschek ▲ 84' 6.3
  4. 29A. Maroš ▲ 90'
  5. 2S. Voet ▲ 90'
  6. 31M. Trnovský
  7. 27M. Vojtko
  8. 13D. Strelec
  9. 16M. Mateas
Podbrezová Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Š. Markulík
  1. 28A. Danko 6.7
  2. 3F. Mielke 6.5
  3. 24K. Koštrna 7.0
  4. 18A. Markovic 6.7
  5. 20P. Kováčik 7.2
  6. 25S. Faško ▼ 62' 6.3
  7. 26S. Štefánik 7.3
  8. 13V. Chyla 7.2
  9. 10A. Yirajang ▼ 69' 7.2
  10. 7R. Galčík ▼ 62' 6.9
  11. 9D. Smékal ▼ 62' 6.6

Dự bị 9

  1. 15R. Paraj ▲ 62' 6.2
  2. 8O. Deml ▲ 62' 6.5
  3. 99L. Etoundi ▲ 62' 6.5
  4. 80K. Palumets ▲ 69' 6.6
  5. 91P. Bajza
  6. 44A. Havrylenko
  7. 6P. Kuťka
  8. 37J. Luka
  9. 17P. Juritka

Thống kê

017
410
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm11
6Trúng đích4
2Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn3
7Phạt góc4
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
3Cứu thua4
524Chuyền bóng423
456Chuyền chính xác358
87%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 48 - 25 +23 49
2
MŠK Žilina
22 42 - 20 +22 45
3
FC Spartak Trnava
22 34 - 17 +17 44
4
FC DAC 1904 Dunajská Streda
32 48 - 34 +14 51
6
FK Košice
22 31 - 25 +6 29
6
Podbrezová
32 40 - 43 -3 37
7
Zemplín Michalovce
22 28 - 34 -6 27
8
Komárno
22 24 - 38 -14 22
9
MFK Ružomberok
22 22 - 39 -17 20
10
AS Trenčín
22 22 - 35 -13 20
11
MFK Skalica
22 21 - 35 -14 19
12
FK Dukla Banská Bystrica
22 22 - 38 -16 17
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

61Trận đấu51
132Ghi được86
86Thủng lưới74
2.16Bàn thắng mỗi trận1.69
12Giữ sạch lưới12
42Trên 2.5 bàn29
86Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu