ŠK Slovan Bratislava
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
FK Košice

ŠK Slovan Bratislava vs FK Košice

Tỷ số chung cuộc: ŠK Slovan Bratislava 3-2 FK Košice tại Super Liga, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ŠK Slovan Bratislava thắng 7, hòa 2, FK Košice thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 6
Sân vận động
Štadión Tehelné pole, Bratislava
Phong độ
LWLLD ŠK Slovan Bratislava
LDWWL FK Košice
  1. 7' M. Kukharevych · K. Bajric 1-0
  2. 20' M. Kukharevych · K. Ofori 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' Z. Jones K. Miljanic
  5. 46' V. Perisic M. Domik
  6. 47' 2-1 R. Cerepkai · V. Perisic
  7. 57' M. Jakubek
  8. 58' 2-2 M. Kovacs
  9. 61' T. Barseghyan K. Ofori
  10. 62' P. Pokorny R. Ibrahim
  11. 66' M. Kukharevych · T. Barseghyan 3-2
  12. 71' M. Madlenak M. Kovacs
  13. 74' Z. Jones
  14. 80' M. Sovic M. Zsigmund
  15. 82' A. Yirajang R. Mak
  16. 82' D. Ignatenko V. j. Weiss
  17. 87' N. Marcelli M. Kukharevych
  18. 90'+2 A. Yirajang
  19. FT3-2

Đội hình

ŠK Slovan Bratislava HLV: Vladimír Weiss
  1. 71D. Takac
  2. 28C. Blackman
  3. 57S. Cruz
  4. 88K. Savvidis
  5. 12K. Bajric
  6. 19S. Fogning
  7. 97K. Ofori ▼ 61'
  8. 5R. Ibrahim ▼ 62'
  9. 9M. Kukharevych ▼ 87'
  10. 7V. j. Weiss ▼ 82'
  11. 21R. Mak ▼ 82'

Dự bị 9

  1. 44M. Macik
  2. 3P. Pokorny ▲ 62'
  3. 11T. Barseghyan ▲ 61'
  4. 14A. Yirajang ▲ 82'
  5. 18N. Marcelli ▲ 87'
  6. 20A. Mustafic
  7. 23S. Zuberu
  8. 26F. Lichy
  9. 77D. Ignatenko ▲ 82'
FK Košice HLV: Roman Skuhravý
  1. 1D. Sipos
  2. 13M. Jakubek
  3. 21D. Magda
  4. 17M. Kovacs ▼ 71'
  5. 20J. Krivak
  6. 29O. Kakay
  7. 16M. Domik ▼ 46'
  8. 8D. Gallovic
  9. 27K. Miljanic ▼ 46'
  10. 9R. Cerepkai
  11. 25M. Zsigmund ▼ 80'

Dự bị 7

  1. 22M. Kira
  2. 10Z. Jones ▲ 46'
  3. 15M. Sovic ▲ 80'
  4. 23M. Madlenak ▲ 71'
  5. 31E. Metu
  6. 33J. Teplan
  7. 87V. Perisic ▲ 46'

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 47 - 30 +17 46
2
FC DAC 1904 Dunajská Streda
22 39 - 20 +19 43
4
FC Spartak Trnava
22 35 - 28 +7 37
4
MŠK Žilina
32 59 - 41 +18 52
6
Podbrezová
32 55 - 51 +4 42
6
Zemplín Michalovce
22 32 - 36 -4 29
7
MFK Ružomberok
22 24 - 34 -10 25
8
AS Trenčín
22 18 - 37 -19 24
9
FK Košice
22 35 - 42 -7 24
10
Komárno
22 24 - 34 -10 22
11
Tatran Prešov
22 22 - 35 -13 21
12
MFK Skalica
22 20 - 35 -15 16
UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

52Trận đấu51
98Ghi được103
64Thủng lưới82
1.88Bàn thắng mỗi trận2.02
14Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn37
52Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu