FC DAC 1904 Dunajská Streda
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
MFK Ružomberok

FC DAC 1904 Dunajská Streda vs MFK Ružomberok

Tỷ số chung cuộc: FC DAC 1904 Dunajská Streda 3-0 MFK Ružomberok tại Super Liga, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC DAC 1904 Dunajská Streda thắng 3, hòa 6, MFK Ružomberok thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 22
Sân vận động
MOL Aréna, Dunajská Streda
Phong độ
WWWWW FC DAC 1904 Dunajská Streda
WLLWD MFK Ružomberok
  1. 40' Ammar Ramadan · R. Yapi 1-0
  2. 43' R. Yapi · Ammar Ramadan 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' M. Chobot O. Luterán
  5. 61' M. Dimun M. Trusa
  6. 61' B. Barišić M. Tuboly
  7. 64' Ammar Ramadan · Y. Andzouana 3-0
  8. 69' M. Boďa Š. Gerec
  9. 69' T. Múdry S. Lavrinčík
  10. 70' M. Gomola A. Selecký
  11. 71' V. Đukanović M. Bajo
  12. 71' L. Bősze R. Yapi
  13. 79' A. Tučný J. Hladík
  14. 82' K. Blaško Ammar Ramadan
  15. 90'+1 Viktor Đukanović
  16. FT3-0

Đội hình

FC DAC 1904 Dunajská Streda Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Fodrek
  1. 41A. Popović 7.9
  2. 22T. Kapanadze 7.9
  3. 33T. Kacharaba 7.7
  4. 26P. Ortíz 7.2
  5. 17Y. Andzouana 8.0
  6. 68M. Tuboly ▼ 61' 6.5
  7. 6M. Bajo ▼ 71' 6.9
  8. 46M. Trusa ▼ 61' 6.6
  9. 24C. Herc 7.5
  10. 10Ammar Ramadan ⚽2 ▼ 82' 9.2
  11. 91R. Yapi ▼ 71' 8.2

Dự bị 9

  1. 8M. Dimun ▲ 61' 6.6
  2. 11B. Barišić ▲ 61' 6.3
  3. 7V. Đukanović ▲ 71' 6.7
  4. 13L. Bősze ▲ 71' 6.7
  5. 2K. Blaško ▲ 82' 6.3
  6. 1Filipe
  7. 32A. Sylla
  8. 18Alex Méndez
  9. 16Mateus Brunetti
MFK Ružomberok Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Kučera
  1. 33H. Bačkovský 6.2
  2. 32M. Malý 7.5
  3. 2A. Mojžiš 6.7
  4. 23M. Madleňák 7.5
  5. 4O. Luterán ▼ 46' 6.3
  6. 7F. Souček 6.9
  7. 11S. Lavrinčík ▼ 69' 7.0
  8. 30M. Chrien 6.6
  9. 28A. Selecký ▼ 70' 6.5
  10. 14J. Hladík ▼ 79' 7.0
  11. 15Š. Gerec ▼ 69' 6.5

Dự bị 9

  1. 20M. Chobot ▲ 46' 6.9
  2. 18M. Boďa ▲ 69' 6.9
  3. 6T. Múdry ▲ 69' 6.7
  4. 19M. Gomola ▲ 70' 6.6
  5. 17A. Tučný ▲ 79' 6.7
  6. 3J. Maslo
  7. 9D. Huf
  8. 5R. Božík
  9. 1D. Ťapaj

Thống kê

015
1000
52%Kiểm soát bóng48%
20Dứt điểm16
5Trúng đích4
7Chệch đích8
12Sút trong vòng cấm12
8Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn4
5Phạt góc10
1Việt vị1
12Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
4Cứu thua3
404Chuyền bóng362
340Chuyền chính xác281
84%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 48 - 25 +23 49
2
MŠK Žilina
22 42 - 20 +22 45
3
FC Spartak Trnava
22 34 - 17 +17 44
4
FC DAC 1904 Dunajská Streda
32 48 - 34 +14 51
6
FK Košice
22 31 - 25 +6 29
6
Podbrezová
32 40 - 43 -3 37
7
Zemplín Michalovce
22 28 - 34 -6 27
8
Komárno
22 24 - 38 -14 22
9
MFK Ružomberok
22 22 - 39 -17 20
10
AS Trenčín
22 22 - 35 -13 20
11
MFK Skalica
22 21 - 35 -14 19
12
FK Dukla Banská Bystrica
22 22 - 38 -16 17
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

49Trận đấu57
83Ghi được83
58Thủng lưới81
1.69Bàn thắng mỗi trận1.46
15Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn34
37Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu