Zemplín Michalovce vs ŠK Slovan Bratislava
Tỷ số chung cuộc: Zemplín Michalovce 0-1 ŠK Slovan Bratislava tại Super Liga, 16 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zemplín Michalovce thắng 2, hòa 2, ŠK Slovan Bratislava thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super Liga · Vòng 14
- Sân vận động
- Futbalový štadión MFK Zemplín, Michalovce
- Trọng tài
- M. Dohál
- Phong độ
- WWWWL Zemplín Michalovce
- WLLDW ŠK Slovan Bratislava
- 32' Jurij Medveděv
- 39' Michal Jeřábek
- 43' Juraj Kotula
- HT0-0
- 61' Matúš Marcin
- 61' ▲ V. Weiss ▼ A. Mustafić
- 62' ▲ J. Kucka ▼ I. Rabiu
- 62' ▲ T. Barseghyan ▼ D. Hrnčár
- 66' 0-1 J. Kucka · G. Chakvetadze
- 74' ▲ I. Žofčák ▼ L. Jánošík
- 74' ▲ A. Da Silva ▼ W. Kanu
- 77' ▲ D. Magda ▼ J. Kotula
- 86' ▲ A. Čavrić ▼ G. Chakvetadze
- 90'+2 ▲ G. Kashia ▼ E. Ramírez
- FT0-1
Đội hình
- 1B. Száraz
- 28J. Kotula ▼ 77'
- 81M. Jeřábek
- 19M. Ranko
- 18Alex Méndez
- 11S. Njie
- 17F. Vaško
- 30Brian Peña
- 9M. Marcin
- 13W. Kanu ▼ 74'
- 20L. Jánošík ▼ 74'
Dự bị 9
- 10I. Žofčák ▲ 74'
- 7A. Da Silva ▲ 74'
- 21D. Magda ▲ 77'
- 16M. Begala
- 8Y. Shimamura
- 6T. Slebodník
- 46D. Petrík
- 40J. Sova
- 12A. Kozhukhar
- 1A. Chovan
- 17J. Medveděv
- 14M. Abena
- 81V. De Marco
- 36Lucas Lovat
- 16A. Mustafić ▼ 61'
- 10I. Rabiu ▼ 62'
- 20J. Kankava
- 18D. Hrnčár ▼ 62'
- 24E. Ramírez ▼ 90'
- 70G. Chakvetadze ▼ 86'
Dự bị 9
- 7V. Weiss ▲ 61'
- 33J. Kucka ▲ 62'
- 11T. Barseghyan ▲ 62'
- 77A. Čavrić ▲ 86'
- 4G. Kashia ▲ 90'
- 25L. Pauschek
- 55Ž. Medved
- 2S. Voet
- 35A. Hrdina
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 54 - 29 | +25 | 67 | |
| 2 | 22 | 47 - 23 | +24 | 47 | |
| 3 | 22 | 39 - 26 | +13 | 40 | |
| 4 | 32 | 44 - 44 | 0 | 47 | |
| 6 | 22 | 34 - 37 | -3 | 31 | |
| 6 | 32 | 49 - 53 | -4 | 39 | |
| 7 | 22 | 24 - 22 | +2 | 30 | |
| 8 | 22 | 22 - 34 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 35 | -7 | 23 | |
| 10 | 22 | 20 - 33 | -13 | 22 | |
| 11 | 22 | 19 - 31 | -12 | 19 | |
| 12 | 22 | 17 - 40 | -23 | 9 |
UEFA Conference League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
41Trận đấu61
59Ghi được119
56Thủng lưới72
1.44Bàn thắng mỗi trận1.95
14Giữ sạch lưới18
20Trên 2.5 bàn39
28Hiệp hai70