FC Spartak Trnava
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
AS Trenčín

FC Spartak Trnava vs AS Trenčín

Tỷ số chung cuộc: FC Spartak Trnava 3-0 AS Trenčín tại Cup, 5 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Spartak Trnava thắng 8, hòa 1, AS Trenčín thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Cup · Semi-finals
Sân vận động
CITY ARENA – Štadión Antona Malatinského, Trnava
Trọng tài
M. Smolak
Phong độ
WLWDW FC Spartak Trnava
LWWLL AS Trenčín
  1. 44' R. Procházka 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' M. Bukata S. Štefánik
  4. 46' M. Ristovski A. Taiwo
  5. 46' R. Šebeň S. Kozlovský
  6. 46' D. dos Santos A. Gajdoš
  7. 46' C. Emeka P. Azango
  8. 62' F. Twardzik S. Kóša
  9. 66' D. Hollý A. Oladoye
  10. 67' M. Bukata 2-0
  11. 71' A. Oseni K. Savvidīs
  12. 74' F. Bainovic
  13. 76' Ľ. Praženka Eynel Soares
  14. 85' A. Ivan E. Daniel
  15. 89' Dyjan 3-0
  16. FT3-0

Đội hình

FC Spartak Trnava HLV: M. Gašparík
  1. M. Vantruba
  2. L. Štetina
  3. K. Koštrna
  4. M. Čurma
  5. S. Kóša ▼ 62'
  6. R. Procházka
  7. Dyjan
  8. S. Štefánik ▼ 46'
  9. E. Daniel ▼ 85'
  10. K. Savvidīs ▼ 71'
  11. A. Taiwo ▼ 46'

Dự bị 9

  1. M. Bukata ▲ 46'
  2. M. Ristovski ▲ 46'
  3. F. Twardzik ▲ 62'
  4. A. Oseni ▲ 71'
  5. A. Ivan ▲ 85'
  6. D. Takáč
  7. K. Ofori
  8. M. Ujlaky
  9. P. Karhan
AS Trenčín HLV: F. Straka
  1. M. Kukučka
  2. S. Kozlovský ▼ 46'
  3. L. Stojsavljević
  4. R. Yem
  5. Kelvin Pires
  6. F. Bainović
  7. A. Gajdoš ▼ 46'
  8. A. Oladoye ▼ 66'
  9. P. Azango ▼ 46'
  10. N. Kupusović
  11. Eynel Soares ▼ 76'

Dự bị 9

  1. R. Šebeň ▲ 46'
  2. D. dos Santos ▲ 46'
  3. C. Emeka ▲ 46'
  4. D. Hollý ▲ 66'
  5. Ľ. Praženka ▲ 76'
  6. Vózinha
  7. S. Bagín
  8. S. Mičuda
  9. L. Okunola

Thống kê

00
10

So sánh

54Trận đấu44
100Ghi được74
63Thủng lưới67
1.85Bàn thắng mỗi trận1.68
16Giữ sạch lưới12
31Trên 2.5 bàn26
51Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu