AS Trenčín
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Spartak Trnava

AS Trenčín vs FC Spartak Trnava

Tỷ số chung cuộc: AS Trenčín 1-2 FC Spartak Trnava tại Cup, 15 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AS Trenčín thắng 1, hòa 1, FC Spartak Trnava thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Cup · Semi-finals
Sân vận động
Mestský futbalový štadión Na Sihoti, Trenčín
Trọng tài
M. Očenáš
Phong độ
LWWLL AS Trenčín
WLWDW FC Spartak Trnava
  1. HT0-0
  2. 46' D. dos Santos A. Oladoye
  3. 48' K. Savvidis
  4. 55' D. Hollý 1-0
  5. 59' M. Bukata R. Procházka
  6. 67' F. Bainovic
  7. 67' L. Stetina
  8. 70' R. Yem
  9. 75' S. Mičuda M. Kmeť
  10. 75' A. Oseni S. Štefánik
  11. 75' M. Mikovič E. Daniel
  12. 75' M. Ristovski A. Taiwo
  13. 75' 1-1 S. Kóša
  14. 86' L. Okunola A. Gajdoš
  15. 90' F. Twardzik
  16. 90'+3 N. Kupusović Eynel Soares
  17. 90'+4 1-2 K. Ofori
  18. FT1-2

Đội hình

AS Trenčín HLV: M. Zimen
  1. Vózinha
  2. S. Kozlovský
  3. L. Stojsavljević
  4. R. Yem
  5. S. Bagín
  6. F. Bainović
  7. M. Kmeť ▼ 75'
  8. A. Gajdoš ▼ 86'
  9. D. Hollý
  10. A. Oladoye ▼ 46'
  11. Eynel Soares ▼ 90'

Dự bị 9

  1. D. dos Santos ▲ 46'
  2. S. Mičuda ▲ 75'
  3. L. Okunola ▲ 86'
  4. N. Kupusović ▲ 90'
  5. J. Murko
  6. Kelvin Pires
  7. Ľ. Praženka
  8. M. Slavíček
  9. R. Šebeň
FC Spartak Trnava HLV: M. Gašparík
  1. M. Vantruba
  2. L. Štetina
  3. F. Twardzik
  4. K. Koštrna
  5. S. Kóša
  6. R. Procházka ▼ 59'
  7. S. Štefánik ▼ 75'
  8. E. Daniel ▼ 75'
  9. K. Savvidīs
  10. K. Ofori
  11. A. Taiwo ▼ 75'

Dự bị 9

  1. M. Bukata ▲ 59'
  2. A. Oseni ▲ 75'
  3. M. Mikovič ▲ 75'
  4. M. Ristovski ▲ 75'
  5. Dyjan
  6. J. Paur
  7. Ľ. Kamenár
  8. M. Čurma
  9. P. Karhan

Thống kê

02
30

So sánh

44Trận đấu54
74Ghi được100
67Thủng lưới63
1.68Bàn thắng mỗi trận1.85
12Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn31
42Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu