Hibernian F.C. vs Kilmarnock F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hibernian F.C. 0-1 Kilmarnock F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hibernian F.C. thắng 4, hòa 5, Kilmarnock F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
- Phong độ
- WLLWL Hibernian F.C.
- LLDDW Kilmarnock F.C.
- 8' ▲ Grant Hanley ▼ Kanayo Megwa
- 31' Tyreece John-Jules
- 40' 0-1 George Stanger
- HT0-1
- 53' ▲ Nathan Lowe ▼ Thibault Klidjé
- 53' ▲ Martin Boyle ▼ Callum·Wright
- 53' ▲ Owen Elding ▼ Ante Suto
- 56' Joe Hugill
- 67' ▲ Miguel Changa Chaiwa ▼ Jacob Devaney
- 67' ▲ Mark O'Hara ▼ Bailey Rice
- 67' ▲ Jamie Brandon ▼ Michael-John Kamson-Kamara
- 73' ▲ Djenairo Daniels ▼ Tyreece John-Jules
- 78' Djenairo Daniels
- 90'+1 ▲ Rory McKenzie ▼ Erik Ring
- 90'+2 Djenairo Daniels
- FT0-1
Đội hình
- 1R. Sallinger 8.1
- 6J. Kerr 7.6
- 15J. Iredale 6.8
- 27K. Megwa ▼ 8' 6.4
- 24J. Devaney ▼ 67' 6.2
- 25F. Passlack 6.9
- 8J. Mulligan 6.7
- 23C. Wright ▼ 53' 6.4
- 3A. Mayor 6.5
- 22A. Šuto ▼ 53' 6.5
- 18T. Klidje ▼ 53' 6.3
Dự bị 9
- 11J. Newell
- 9N. Lowe ▲ 53' 6.6
- 4G. Hanley ▲ 8' 7.6
- 7O. Elding ▲ 53' 6.9
- 14M. Chaiwa ▲ 67' 6.1
- 19N. Cadden
- 10M. Boyle ▲ 53' 6.7
- 47A. Abdulai
- 35F. Owens
- 1M. Stryjek 8.6
- 3Michael-John Kamson-Kamara ▼ 67' 6.6
- 4C. McCarthy 6.9
- 14G. Stanger ⚽ 7.7
- 8E. Ring ▼ 90' 6.0
- 18T. Lowery 7.0
- 49B. Rice ▼ 67' 6.3
- 21M. Schjønning-Larsen 6.5
- 10T. John-Jules ▼ 73' 6.2
- 11G. Kiltie 6.7
- 9J. Hugill 6.5
Dự bị 9
- 5M. O'Hara ▲ 67' 6.6
- 19J. Meier
- 7R. McKenzie ▲ 90' 0
- 20N. Cleșcenco
- 37C. Burke
- 2J. Brandon ▲ 67' 6.8
- 27I. Owen
- 12C. Ferrie
- 29D. Daniels ▲ 73' 5.8
Thống kê
00⚑15
⚑721
60%Kiểm soát bóng40%
23Dứt điểm12
7Trúng đích7
6Chệch đích3
18Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm3
10Bị chặn2
15Phạt góc7
5Việt vị2
8Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
6Cứu thua7
494Chuyền bóng329
412Chuyền chính xác243
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 14 - 3 | +11 | 18 | |
| 2 | 6 | 7 - 4 | +3 | 13 | |
| 3 | 6 | 13 - 7 | +6 | 12 | |
| 4 | 6 | 8 - 6 | +2 | 10 | |
| 5 | 6 | 8 - 9 | -1 | 8 | |
| 6 | 6 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 7 | 6 | 8 - 9 | -1 | 7 | |
| 8 | 6 | 6 - 7 | -1 | 7 | |
| 9 | 6 | 7 - 10 | -3 | 6 | |
| 10 | 6 | 5 - 8 | -3 | 5 | |
| 11 | 6 | 6 - 11 | -5 | 5 | |
| 12 | 6 | 5 - 14 | -9 | 4 |
Premiership (Championship Group) Premiership (Relegation Group)
So sánh
15Trận đấu12
21Ghi được11
18Thủng lưới17
1.4Bàn thắng mỗi trận0.92
4Giữ sạch lưới6
10Trên 2.5 bàn4
9Hiệp hai8