Kilmarnock F.C. vs Hibernian F.C.
Tỷ số chung cuộc: Kilmarnock F.C. 1-1 Hibernian F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kilmarnock F.C. thắng 1, hòa 5, Hibernian F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 4
- Sân vận động
- The BBSP Stadium Rugby Park, Kilmarnock
- Phong độ
- LLDDW Kilmarnock F.C.
- WLLWL Hibernian F.C.
- 8' Corrie Ndaba
- HT0-0
- 50' 0-1 J. Newell · M. Boyle
- 58' Matthew Kennedy
- 62' ▲ N. Cadden ▼ R. Molotnikov
- 63' Mykola Kukharevych
- 70' Jordan Obita
- 73' ▲ I. Cameron ▼ K. Vassell
- 73' ▲ R. McKenzie ▼ M. Kennedy
- 73' ▲ F. Murray ▼ D. Armstrong
- 73' ▲ J. Burroughs ▼ C. Ndaba
- 73' ▲ B. Wales ▼ D. Watson
- 74' ▲ C. Cadden ▼ M. Boyle
- 74' ▲ K. Bowie ▼ M. Kuharevich
- 86' Lewis Miller
- 90'+2 B. Anderson11m 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1K. O'Hara 6.6
- 5L. Mayo 7.2
- 4J. Wright 7.2
- 17S. Findlay 6.6
- 3C. Ndaba ▼ 73' 6.9
- 11D. Armstrong ▼ 73' 7.2
- 12D. Watson ▼ 73' 7.2
- 31L. Polworth 6.9
- 10M. Kennedy ▼ 73' 6.5
- 9K. Vassell ▼ 73' 6.5
- 19B. Anderson ⚽ 8.3
Dự bị 9
- 18I. Cameron ▲ 73' 6.3
- 7R. McKenzie ▲ 73' 6.5
- 15F. Murray ▲ 73' 6.3
- 2J. Burroughs ▲ 73' 6.3
- 24B. Wales ▲ 73' 6.7
- 20R. McCrorie
- 51O. Bainbridge
- 6R. Deas
- 14G. Mackay-Steven
- 1J. Bursik 6.6
- 2L. Miller 6.9
- 4M. Ekpiteta 6.6
- 5W. O'Hora 6.7
- 21J. Obita 6.0
- 18Kwon Hyeok-Kyu 7.5
- 26N. Triantis 7.3
- 11J. Newell ⚽ 7.2
- 10M. Boyle ⇢ ▼ 74' 6.7
- 99M. Kuharevich ▼ 74' 6.6
- 35R. Molotnikov ▼ 62' 6.2
Dự bị 9
- 19N. Cadden ▲ 62' 6.3
- 12C. Cadden ▲ 74' 6.2
- 20K. Bowie ▲ 74' 6.6
- 17H. McKirdy
- 6D. Levitt
- 33R. Bushiri
- 32J. Campbell
- 22N. Moriah-Welsh
- 13J. Smith
Thống kê
02⚑4
⚑730
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm9
3Trúng đích4
7Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn2
4Phạt góc7
2Việt vị2
10Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
345Chuyền bóng316
222Chuyền chính xác189
64%Chính xác chuyền60%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 112 - 26 | +86 | 92 | |
| 2 | 33 | 68 - 35 | +33 | 66 | |
| 3 | 38 | 62 - 50 | +12 | 58 | |
| 4 | 33 | 41 - 40 | +1 | 50 | |
| 5 | 38 | 48 - 61 | -13 | 53 | |
| 6 | 38 | 53 - 59 | -6 | 50 | |
| 7 | 33 | 43 - 44 | -1 | 40 | |
| 8 | 33 | 37 - 56 | -19 | 39 | |
| 9 | 33 | 38 - 58 | -20 | 35 | |
| 10 | 33 | 33 - 56 | -23 | 35 | |
| 11 | 33 | 50 - 71 | -21 | 34 | |
| 12 | 33 | 33 - 58 | -25 | 29 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Relegation Round
So sánh
51Trận đấu51
67Ghi được91
79Thủng lưới65
1.31Bàn thắng mỗi trận1.78
13Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn31
37Hiệp hai43