Hibernian F.C. vs Kilmarnock F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hibernian F.C. 1-0 Kilmarnock F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hibernian F.C. thắng 4, hòa 5, Kilmarnock F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 13
- Sân vận động
- Easter Road Stadium, Edinburgh
- Phong độ
- WLLWL Hibernian F.C.
- LLDDW Kilmarnock F.C.
- 36' Liam Donnelly
- 36' J. Campbell · M. Boyle 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Kennedy ▼ L. Donnelly
- 51' Bradley Lyons
- 56' ▲ É. Youan ▼ D. Vente
- 61' Joe Wright
- 68' ▲ J. Jeggo ▼ D. Levitt
- 75' ▲ A. Dallas ▼ L. Polworth
- 82' Stuart Findlay
- 87' ▲ F. Murray ▼ D. Watson
- 87' ▲ T. Davies ▼ R. Deas
- 87' ▲ R. McKenzie ▼ D. Armstrong
- 89' Josh Campbell
- 90'+7 Lewis Miller
- 90'+1 Rory McKenzie
- 90'+3 ▲ L. Stevenson ▼ Jair Tavares
- FT1-0
Đội hình
- 1D. Marshall 7.3
- 2L. Miller 7.2
- 5W. Fish 7.3
- 33R. Bushiri 7.7
- 21J. Obita 7.3
- 32J. Campbell ⚽ 7.7
- 6D. Levitt ▼ 68' 6.9
- 11J. Newell 7.2
- 29Jair Tavares ▼ 90' 7.0
- 10M. Boyle ⇢ 7.0
- 9D. Vente ▼ 56' 6.7
Dự bị 9
- 7É. Youan ▲ 56' 6.7
- 14J. Jeggo ▲ 68' 6.7
- 16L. Stevenson ▲ 90'
- 4P. Hanlon
- 13J. Wollacott
- 26R. Harbottle
- 28A. Delferrière
- 49R. Whittaker
- 53J. Landers
- 1W. Dennis 7.3
- 4J. Wright 6.9
- 5L. Mayo 6.9
- 17S. Findlay 6.7
- 11D. Armstrong ▼ 87' 6.9
- 8B. Lyons 7.2
- 22L. Donnelly ▼ 46' 6.9
- 6R. Deas ▼ 87' 6.6
- 12D. Watson ▼ 87' 6.6
- 31L. Polworth ▼ 75' 7.2
- 23M. Watkins 6.5
Dự bị 9
- 10M. Kennedy ▲ 46' 7.3
- 21A. Dallas ▲ 75' 6.6
- 15F. Murray ▲ 87'
- 19T. Davies ▲ 87'
- 7R. McKenzie ▲ 87'
- 18I. Cameron
- 30A. Glavin
- 14J. Sanders
- 25S. Warnock
Thống kê
02⚑5
⚑1050
53%Kiểm soát bóng47%
7Dứt điểm9
5Trúng đích1
2Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn4
5Phạt góc10
2Việt vị1
6Phạm lỗi14
2Thẻ vàng5
1Cứu thua4
438Chuyền bóng371
353Chuyền chính xác276
81%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 26 | +54 | 78 | |
| 2 | 33 | 72 - 23 | +49 | 75 | |
| 3 | 33 | 46 - 34 | +12 | 62 | |
| 4 | 33 | 43 - 34 | +9 | 51 | |
| 5 | 38 | 46 - 52 | -6 | 47 | |
| 6 | 33 | 44 - 54 | -10 | 41 | |
| 8 | 38 | 52 - 59 | -7 | 46 | |
| 9 | 33 | 35 - 49 | -14 | 35 | |
| 9 | 38 | 56 - 59 | -3 | 43 | |
| 10 | 33 | 24 - 46 | -22 | 31 | |
| 11 | 38 | 38 - 67 | -29 | 35 | |
| 12 | 38 | 29 - 70 | -41 | 25 |
Premiership (Championship Group: ) Europa Conference League (Qualification: ) Premiership (Relegation Group: ) Premiership (Relegation) Championship
So sánh
54Trận đấu50
82Ghi được62
86Thủng lưới54
1.52Bàn thắng mỗi trận1.24
12Giữ sạch lưới20
37Trên 2.5 bàn21
54Hiệp hai34