Motherwell F.C. vs Celtic F.C.
Tỷ số chung cuộc: Motherwell F.C. 2-3 Celtic F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Motherwell F.C. thắng 1, hòa 1, Celtic F.C. thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Championship Group · Vòng 37
- Sân vận động
- Fir Park, Motherwell
- Phong độ
- LLDWL Motherwell F.C.
- WLWWW Celtic F.C.
- 17' E. Watt 1-0
- 41' 1-1 D. Maeda
- HT1-1
- 58' 1-2 B. Nygren · Yang Hyun-Jun
- 61' Daizen Maeda
- 69' ▲ R. Charles-Cook ▼ C. Slattery
- 70' ▲ K. Iheanacho ▼ S. Tounekti
- 70' ▲ A. Ralston ▼ A. Johnston
- 70' ▲ R. Hatate ▼ B. Nygren
- 78' ▲ J. Forrest ▼ Yang Hyun-Jun
- 78' ▲ M. Saracchi ▼ K. Tierney
- 81' ▲ L. Gordon ▼ J. Koutroumbis
- 81' ▲ S. Nicholson ▼ I. Said
- 85' L. Gordon 2-2
- 88' ▲ C. Hendry ▼ E. Just
- 88' ▲ O. Priestman ▼ T. Maswanhise
- 90'+8 Emmanuel Longelo
- 90'+1 Sam Nicholson
- 90'+10 Kelechi Iheanacho
- 90'+1 Liam Scales
- 90'+7 Auston Trusty
- 90' 2-3 K. Iheanacho11m
- FT2-3
Đội hình
- 13C. Ward
- 7T. Sparrow
- 2S. O'Donnell
- 22J. Koutroumbis▼ 81'
- 45E. Longelo
- 12L. Fadinger
- 20E. Watt
- 90I. Said▼ 81'
- 8C. Slattery▼ 69'
- 21E. Just▼ 88'
- 18T. Maswanhise▼ 88'
Dự bị 9
- 31Matty Connelly
- 77R. Charles-Cook▲ 69'
- 66C. Hendry▲ 88'
- 25O. Priestman▲ 88'
- 28L. Ross
- 29M. Booth
- 4L. Gordon▲ 81'
- 19S. Nicholson▲ 81'
- 48A. Thomson
- 12V. Sinisalo
- 2A. Johnston▼ 70'
- 6A. Trusty
- 5L. Scales
- 63K. Tierney▼ 78'
- 42C. McGregor
- 27A. Engels
- 13Yang Hyun-Jun▼ 78'
- 8B. Nygren▼ 70'
- 23S. Tounekti▼ 70'
- 38D. Maeda
Dự bị 9
- 31R. Doohan
- 49J. Forrest▲ 78'
- 17K. Iheanacho▲ 70'
- 56A. Ralston▲ 70'
- 21A. Oxlade-Chamberlain
- 36M. Saracchi▲ 78'
- 41R. Hatate▲ 70'
- 14L. McCowan
- 47D. Murray
Thống kê
02⚑4
⚑330
48%Kiểm soát bóng52%
15Dứt điểm10
5Trúng đích3
2Chệch đích5
8Bị chặn2
4Phạt góc3
1Việt vị0
9Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
0Cứu thua3
493Chuyền bóng546
82%Chính xác chuyền85%
1.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.37
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 38 | 67 - 34 | +33 | 80 | |
| 3 | 33 | 59 - 35 | +24 | 67 | |
| 3 | 38 | 76 - 43 | +33 | 72 | |
| 4 | 33 | 52 - 29 | +23 | 54 | |
| 5 | 38 | 58 - 44 | +14 | 57 | |
| 6 | 38 | 50 - 62 | -12 | 49 | |
| 7 | 33 | 45 - 54 | -9 | 40 | |
| 8 | 33 | 33 - 48 | -15 | 33 | |
| 9 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 10 | 33 | 27 - 48 | -21 | 30 | |
| 11 | 33 | 37 - 65 | -28 | 28 | |
| 12 | 33 | 35 - 66 | -31 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
48Trận đấu58
72Ghi được109
47Thủng lưới71
1.5Bàn thắng mỗi trận1.88
23Giữ sạch lưới19
20Trên 2.5 bàn40
41Hiệp hai58