St Mirren F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Aberdeen F.C.

St Mirren F.C. vs Aberdeen F.C.

Tỷ số chung cuộc: St Mirren F.C. 2-0 Aberdeen F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: St Mirren F.C. thắng 7, hòa 1, Aberdeen F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 32
Sân vận động
The SMISA Stadium, Paisley
Phong độ
WLDWL St Mirren F.C.
LWLLD Aberdeen F.C.
  1. 27' Kenan Bilalovic
  2. 39' Liam Morrison
  3. 40' J. Ayunga 1-0
  4. 45'+1 Jonah Ayunga
  5. 45' Marko Lazetić
  6. HT1-0
  7. 46' S. Armstrong T. Keskinen
  8. 46' K. Nisbet M. Lazetic
  9. 46' T. Olusanya K. Bilalovic
  10. 59' S. Tanser D. John
  11. 59' D. N'Lundulu K. Phillips
  12. 65' L. Cameron G. Shinnie
  13. 68' J. Richardson J. Ayunga
  14. 79' D. Lobban A. Jensen
  15. 83' A. Gogic · S. Tanser 2-0
  16. FT2-0

Đội hình

St Mirren F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Craig McLeish
  1. 1S. George 7.0
  2. 4L. Donnelly 7.2
  3. 13A. Gogic 8.5
  4. 21M. Freckleton 7.0
  5. 6M. O'Hara 7.2
  6. 88K. Phillips ▼ 59' 6.6
  7. 8J. Devaney 7.3
  8. 16A. Campbell 6.6
  9. 24D. John ▼ 59' 7.3
  10. 11J. Ayunga ▼ 68' 7.2
  11. 9M. Mandron 7.9

Dự bị 9

  1. 31R. Mullen
  2. 10C. McMenamin
  3. 2J. Richardson ▲ 68' 6.7
  4. 20J. Young
  5. 7R. Idowu
  6. 5R. King
  7. 3S. Tanser ▲ 59' 6.9
  8. 14D. N'Lundulu ▲ 59' 6.5
  9. 29K. Etete
Aberdeen F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Peter Leven
  1. 99P. Bratveit 6.7
  2. 22J. Milne 6.2
  3. 23L. Morrison 5.9
  4. 21G. Molloy 5.9
  5. 28A. Jensen ▼ 79' 6.3
  6. 32A. Afeez 7.5
  7. 4G. Shinnie ▼ 65' 7.5
  8. 77E. Gyamfi 6.2
  9. 81T. Keskinen ▼ 46' 6.5
  10. 27M. Lazetic ▼ 46' 6.5
  11. 14K. Bilalovic ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 1D. Mitov
  2. 16S. Armstrong ▲ 46' 6.3
  3. 15K. Nisbet ▲ 46' 6.3
  4. 18A. Palaversa
  5. 25L. Cameron ▲ 65' 7.3
  6. 38D. Lobban ▲ 79' 6.6
  7. 20T. Olusanya ▲ 46' 6.2
  8. 42E. Bwomono
  9. 29K. Kjartansson

Thống kê

018
530
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm7
4Trúng đích0
5Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
8Phạt góc5
2Việt vị1
8Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
0Cứu thua2
-0.60Bàn thắng ngăn chặn-0.60
468Chuyền bóng345
382Chuyền chính xác265
82%Chính xác chuyền77%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

49Trận đấu49
56Ghi được49
65Thủng lưới78
1.14Bàn thắng mỗi trận1
12Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn20
32Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu