St Mirren F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Aberdeen F.C.

St Mirren F.C. vs Aberdeen F.C.

Tỷ số chung cuộc: St Mirren F.C. 2-1 Aberdeen F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: St Mirren F.C. thắng 7, hòa 1, Aberdeen F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 29
Sân vận động
The SMISA Stadium, Paisley
Phong độ
WLDWL St Mirren F.C.
LWLLD Aberdeen F.C.
  1. 1' 0-1 C. Barron
  2. 45' Bojan Miovski
  3. HT0-1
  4. 46' T. Olusanya L. Jamieson
  5. 61' C. McMenamin E. Bwomono
  6. 62' J. Ayunga G. Kiltie
  7. 63' J. McGrath J. Hoilett
  8. 64' J. McGarry Duk
  9. 71' James McGarry
  10. 81' R. Taylor J. Bolton
  11. 81' M. O'Hara C. Boyd-Munce
  12. 87' Graeme Shinnie
  13. 90'+5 Alexander Gogić
  14. 90'+4 Toyosi Olusanya
  15. 90'+6 Nicky Devlin
  16. 90'+6 M. O'Hara11m 1-1
  17. 90'+7 T. Olusanya · M. Mandron 2-1
  18. FT2-1

Đội hình

St Mirren F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: S. Robinson
  1. 1Z. Hemming 7.3
  2. 2J. Bolton ▼ 81' 7.0
  3. 13A. Gogić 6.3
  4. 22M. Fraser 7.3
  5. 42E. Bwomono ▼ 61' 6.3
  6. 16Kwon Hyeok-Kyu 7.3
  7. 15C. Boyd-Munce ▼ 81' 7.3
  8. 3S. Tanser 6.9
  9. 24L. Jamieson ▼ 46' 6.5
  10. 9M. Mandron 7.2
  11. 11G. Kiltie ▼ 62' 7.0

Dự bị 9

  1. 20T. Olusanya ▲ 46' 7.7
  2. 10C. McMenamin ▲ 61' 6.9
  3. 7J. Ayunga ▲ 62' 6.6
  4. 5R. Taylor ▲ 81' 6.6
  5. 6M. O'Hara ▲ 81' 7.2
  6. 14J. Scott
  7. 21J. Brown
  8. 18C. Dunne
  9. 27P. Urminský
Aberdeen F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Warnock
  1. 24K. Roos 6.9
  2. 2N. Devlin 6.0
  3. 6S. Gartenmann 6.6
  4. 27A. MacDonald 6.7
  5. 5R. Jensen 7.2
  6. 8C. Barron 7.7
  7. 4G. Shinnie 6.3
  8. 11Duk ▼ 64' 6.3
  9. 18K. Phillips 6.3
  10. 30J. Hoilett ▼ 63' 7.2
  11. 9B. Miovski 6.2

Dự bị 9

  1. 7J. McGrath ▲ 63' 6.5
  2. 15J. McGarry ▲ 64' 5.9
  3. 31R. Doohan
  4. 17J. Hayes
  5. 21D. Polvara
  6. 19E. Sokler
  7. 28J. Milne
  8. 23R. Duncan
  9. 10L. Clarkson

Thống kê

013
240
68%Kiểm soát bóng32%
14Dứt điểm9
5Trúng đích3
5Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
3Phạt góc2
2Việt vị4
16Phạm lỗi22
1Thẻ vàng4
2Cứu thua3
425Chuyền bóng204
307Chuyền chính xác96
72%Chính xác chuyền47%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
33 80 - 26 +54 78
2
Rangers F.C.
33 72 - 23 +49 75
3
Heart of Midlothian F.C.
33 46 - 34 +12 62
4
Kilmarnock F.C.
33 43 - 34 +9 51
5
St Mirren F.C.
38 46 - 52 -6 47
6
Dundee F.C.
33 44 - 54 -10 41
8
Hibernian F.C.
38 52 - 59 -7 46
9
Aberdeen F.C.
33 35 - 49 -14 35
9
Motherwell F.C.
38 56 - 59 -3 43
10
St Johnstone F.C.
33 24 - 46 -22 31
11
Ross County
38 38 - 67 -29 35
12
Livingston F.C.
38 29 - 70 -41 25
Premiership (Championship Group: ) Europa Conference League (Qualification: ) Premiership (Relegation Group: ) Premiership (Relegation) Championship

So sánh

51Trận đấu58
64Ghi được90
63Thủng lưới78
1.25Bàn thắng mỗi trận1.55
18Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn30
30Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu