Aberdeen F.C. vs St Mirren F.C.
Tỷ số chung cuộc: Aberdeen F.C. 3-3 St Mirren F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aberdeen F.C. thắng 2, hòa 1, St Mirren F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 15
- Sân vận động
- Pittodrie Stadium, Aberdeen
- Phong độ
- LWLLD Aberdeen F.C.
- WLDWL St Mirren F.C.
- 28' Fraser Taylor
- HT0-0
- 53' Fraser Taylor
- 55' 0-1 M. Fraser11m
- 59' ▲ J. Karlsson ▼ A. Jensen
- 68' ▲ M. Lazetic ▼ A. Aouchiche
- 71' D. Polvara 1-1
- 73' M. Lazetic 2-1
- 77' ▲ C. McMenamin ▼ J. Richardson
- 78' ▲ L. Donnelly ▼ F. Taylor
- 78' ▲ R. King ▼ S. Tanser
- 78' ▲ D. N'Lundulu ▼ K. Baccus
- 80' ▲ E. Mooney ▼ M. Mandron
- 82' 2-2 J. Ayunga · M. Freckleton
- 85' M. Lazetic · S. Armstrong 3-2
- 89' ▲ S. Nilsen ▼ S. Armstrong
- 89' ▲ G. Molloy ▼ T. Keskinen
- 90' 3-3 R. King · C. McMenamin
- FT3-3
Đội hình
- 1D. Mitov 6.2
- 2N. Devlin 6.3
- 22J. Milne 6.2
- 5M. Knoester 7.0
- 38D. Lobban 7.2
- 7A. Aouchiche ▼ 68' 6.6
- 8D. Polvara ⚽ 8.3
- 28A. Jensen ▼ 59' 6.6
- 81T. Keskinen ▼ 89' 6.2
- 16S. Armstrong ⇢ ▼ 89' 7.2
- 15K. Nisbet 6.6
Dự bị 9
- 13N. Suman
- 4G. Shinnie
- 6S. Nilsen ▲ 89' 6.5
- 10L. Clarkson
- 14K. Bilalovic
- 17J. Karlsson ▲ 59' 6.6
- 21G. Molloy ▲ 89' 6.3
- 27M. Lazetic ⚽2 ▲ 68' 8.2
- 29K. Kjartansson
- 1S. George 5.7
- 22M. Fraser ⚽ 6.9
- 13A. Gogic 6.2
- 21M. Freckleton ⇢ 6.3
- 2J. Richardson ▼ 77' 6.3
- 88K. Phillips 6.7
- 25K. Baccus ▼ 78' 6.9
- 30F. Taylor ▼ 78' 6.2
- 3S. Tanser ▼ 78' 6.3
- 11J. Ayunga ⚽ 7.5
- 9M. Mandron ▼ 80' 7.0
Dự bị 9
- 31R. Mullen
- 4L. Donnelly ▲ 78' 6.6
- 5R. King ⚽ ▲ 78' 7.3
- 7R. Idowu
- 10C. McMenamin ▲ 77' 7.6
- 14D. N'Lundulu ▲ 78' 6.5
- 18M. Dijksteel
- 19T. Sobowale
- 33E. Mooney ▲ 80' 6.7
Thống kê
00⚑8
⚑610
67%Kiểm soát bóng33%
18Dứt điểm15
8Trúng đích4
5Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn8
8Phạt góc6
1Việt vị1
11Phạm lỗi16
0Thẻ vàng1
1Cứu thua5
472Chuyền bóng231
393Chuyền chính xác145
83%Chính xác chuyền63%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 38 | 67 - 34 | +33 | 80 | |
| 3 | 33 | 59 - 35 | +24 | 67 | |
| 3 | 38 | 76 - 43 | +33 | 72 | |
| 4 | 33 | 52 - 29 | +23 | 54 | |
| 5 | 38 | 58 - 44 | +14 | 57 | |
| 6 | 38 | 50 - 62 | -12 | 49 | |
| 7 | 33 | 45 - 54 | -9 | 40 | |
| 8 | 33 | 33 - 48 | -15 | 33 | |
| 9 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 10 | 33 | 27 - 48 | -21 | 30 | |
| 11 | 33 | 37 - 65 | -28 | 28 | |
| 12 | 33 | 35 - 66 | -31 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
49Trận đấu49
49Ghi được56
78Thủng lưới65
1Bàn thắng mỗi trận1.14
12Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai32