Motherwell F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
St Mirren F.C.

Motherwell F.C. vs St Mirren F.C.

Tỷ số chung cuộc: Motherwell F.C. 2-0 St Mirren F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Motherwell F.C. thắng 4, hòa 5, St Mirren F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 21
Sân vận động
Fir Park, Motherwell
Phong độ
LLDWL Motherwell F.C.
WLDWL St Mirren F.C.
  1. 35' T. Maswanhise · E. Just 1-0
  2. 43' Richard King
  3. 45'+1 Dan N'Lundulu
  4. 45' Miguel Freckleton
  5. HT1-0
  6. 46' L. Donnelly R. King
  7. 46' E. Mooney D. N'Lundulu
  8. 57' E. Watt · T. Maswanhise 2-0
  9. 66' Alexander Gogić
  10. 67' R. Idowu M. Mandron
  11. 67' M. Dijksteel J. Richardson
  12. 73' T. Sparrow T. Maswanhise
  13. 73' O. Priestman E. Watt
  14. 80' F. Taylor C. McMenamin
  15. 89' D. E. Osong I. Said
  16. 89' L. Ross E. Just
  17. 90'+3 Z. McAllister C. Slattery
  18. FT2-0

Đội hình

Motherwell F.C. Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Jens Askou
  1. 13C. Ward 7.2
  2. 2S. O'Donnell 7.9
  3. 16P. McGinn 8.0
  4. 57S. Welsh 6.7
  5. 45E. Longelo 7.7
  6. 20E. Watt ▼ 73' 8.2
  7. 21E. Just ▼ 89' 7.6
  8. 8C. Slattery ▼ 90' 8.5
  9. 12L. Fadinger 7.7
  10. 18T. Maswanhise ▼ 73' 7.5
  11. 90I. Said ▼ 89' 6.9

Dự bị 9

  1. 4L. Gordon
  2. 5K. Balmer
  3. 7T. Sparrow ▲ 73' 6.2
  4. 9A. Stamatelopoulos
  5. 24D. E. Osong ▲ 89'
  6. 25O. Priestman ▲ 73' 7.0
  7. 28L. Ross ▲ 89'
  8. 31Matty Connelly
  9. 39Z. McAllister ▲ 90'
St Mirren F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Craig McLeish
  1. 1S. George 8.6
  2. 22M. Fraser 7.0
  3. 5R. King ▼ 46' 6.3
  4. 21M. Freckleton 6.9
  5. 2J. Richardson ▼ 67' 6.2
  6. 13A. Gogic 6.9
  7. 88K. Phillips 6.9
  8. 24D. John 6.6
  9. 10C. McMenamin ▼ 80' 7.3
  10. 14D. N'Lundulu ▼ 46' 6.5
  11. 9M. Mandron ▼ 67' 6.3

Dự bị 9

  1. 31R. Mullen
  2. 3S. Tanser
  3. 4L. Donnelly ▲ 46' 6.9
  4. 7R. Idowu ▲ 67' 6.3
  5. 17J. Calvin
  6. 18M. Dijksteel ▲ 67' 6.3
  7. 19T. Sobowale
  8. 30F. Taylor ▲ 80' 6.7
  9. 33E. Mooney ▲ 46' 6.2

Thống kê

009
840
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm9
8Trúng đích2
2Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
9Phạt góc8
4Việt vị1
10Phạm lỗi13
0Thẻ vàng4
2Cứu thua6
503Chuyền bóng398
418Chuyền chính xác297
83%Chính xác chuyền75%
1.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

48Trận đấu49
72Ghi được56
47Thủng lưới65
1.5Bàn thắng mỗi trận1.14
23Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn18
41Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu