Motherwell F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
St Mirren F.C.

Motherwell F.C. vs St Mirren F.C.

Tỷ số chung cuộc: Motherwell F.C. 1-4 St Mirren F.C. tại League Cup, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Motherwell F.C. thắng 4, hòa 5, St Mirren F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · Semi-finals
Sân vận động
Hampden Park, Glasgow
Phong độ
LLDWL Motherwell F.C.
WLDWL St Mirren F.C.
  1. 25' 0-1 M. Mandron · A. Gogic
  2. 40' 0-2 D. N'Lundulu
  3. HT0-2
  4. 46' S. Welsh L. Gordon
  5. 57' C. Slattery I. Said
  6. 63' J. Ayunga D. N'Lundulu
  7. 65' T. Sparrow J. Koutroumbis
  8. 65' C. Hendry A. Stamatelopoulos
  9. 71' L. Donnelly K. Baccus
  10. 71' R. King J. Richardson
  11. 75' Richard King
  12. 76' R. Charles-Cook T. Maswanhise
  13. 82' Tom Sparrow
  14. 83' C. Hendry · T. Sparrow 1-2
  15. 86' 1-3 R. King · M. Mandron
  16. 88' S. Tanser M. O'Hara
  17. 88' C. McMenamin D. John
  18. 89' 1-4 M. Mandron
  19. 90'+7 Conor McMenamin
  20. FT1-4

Đội hình

Motherwell F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Jens Berthel Askou
  1. 13C. Ward
  2. 4L. Gordon ▼ 46'
  3. 22J. Koutroumbis ▼ 65'
  4. 16P. McGinn
  5. 45E. Longelo
  6. 21E. Just
  7. 90I. Said ▼ 57'
  8. 12L. Fadinger
  9. 20E. Watt
  10. 9A. Stamatelopoulos ▼ 65'
  11. 18T. Maswanhise ▼ 76'

Dự bị 9

  1. 5K. Balmer
  2. 7T. Sparrow ▲ 65'
  3. 8C. Slattery ▲ 57'
  4. 11A. Halliday
  5. 25O. Priestman
  6. 31Matty Connelly
  7. 57S. Welsh ▲ 46'
  8. 66C. Hendry ▲ 65'
  9. 77R. Charles-Cook ▲ 76'
St Mirren F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Stephen Robinson
  1. 1S. George
  2. 22M. Fraser
  3. 21M. Freckleton
  4. 13A. Gogic
  5. 6M. O'Hara ▼ 88'
  6. 25K. Baccus ▼ 71'
  7. 24D. John ▼ 88'
  8. 88K. Phillips
  9. 2J. Richardson ▼ 71'
  10. 9M. Mandron
  11. 14D. N'Lundulu ▼ 63'

Dự bị 9

  1. 31R. Mullen
  2. 3S. Tanser ▲ 88'
  3. 4L. Donnelly ▲ 71'
  4. 5R. King ▲ 71'
  5. 7R. Idowu
  6. 10C. McMenamin ▲ 88'
  7. 11J. Ayunga ▲ 63'
  8. 18M. Dijksteel
  9. 33E. Mooney

Thống kê

01
20
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0

So sánh

48Trận đấu49
72Ghi được56
47Thủng lưới65
1.5Bàn thắng mỗi trận1.14
23Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn18
41Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu