Motherwell F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
St Mirren F.C.

Motherwell F.C. vs St Mirren F.C.

Tỷ số chung cuộc: Motherwell F.C. 2-2 St Mirren F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Motherwell F.C. thắng 4, hòa 5, St Mirren F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 30
Sân vận động
Fir Park, Motherwell
Phong độ
LLDWL Motherwell F.C.
WLDWL St Mirren F.C.
  1. 23' 0-1 C. Boyd-Munce · T. Olusanya
  2. 32' Marcus Fraser
  3. 33' 0-2 K. Phillips
  4. 35' C. Slattery · E. Balcombe 1-2
  5. HT1-2
  6. 57' T. Watt L. Plange
  7. 58' H. Paton K. Andrews
  8. 61' Liam Gordon
  9. 61' Toyosi Olusanya
  10. 62' Alex Iacovitti
  11. 68' O. Smyth C. Boyd-Munce
  12. 68' R. Taylor A. Iacovitti
  13. 71' C. Slattery · T. Watt 2-2
  14. 76' K. Balmer L. Gordon
  15. 80' Oisin Smyth
  16. 82' G. Kiltie K. Phillips
  17. 82' R. Idowu J. Ayunga
  18. 84' Toyosi Olusanya
  19. 84' Toyosi Olusanya
  20. 90'+10 Dan Casey
  21. 90'+6 Andy Halliday
  22. 90'+11 D. Zdravkovski C. Slattery
  23. 90'+7 M. Ebiye A. Halliday
  24. 90' O. Oseni R. Idowu
  25. 90' S. Tanser D. John
  26. FT2-2

Đội hình

Motherwell F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Wimmer
  1. 88E. Balcombe 6.9
  2. 2S. O'Donnell 7.3
  3. 4L. Gordon ▼ 76' 6.9
  4. 15D. Casey 6.3
  5. 7T. Sparrow 6.3
  6. 11A. Halliday ▼ 90' 6.6
  7. 54K. Andrews ▼ 58' 6.2
  8. 56D. Thompson 6.7
  9. 8C. Slattery ⚽2 ▼ 90' 8.3
  10. 38L. Miller 6.3
  11. 57L. Plange ▼ 57' 6.5

Dự bị 9

  1. 52T. Watt ▲ 57' 6.9
  2. 12H. Paton ▲ 58' 6.7
  3. 5K. Balmer ▲ 76' 6.3
  4. 6D. Zdravkovski ▲ 90'
  5. 24M. Ebiye ▲ 90' 6.2
  6. 13A. Oxborough
  7. 22J. Koutroumbis
  8. 23E. Wilson
  9. 58W. Dickson
St Mirren F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Robinson
  1. 1Z. Hemming 5.9
  2. 22M. Fraser 6.3
  3. 13A. Gogić 7.2
  4. 4A. Iacovitti ▼ 68' 6.3
  5. 2R. Alebiosu 7.0
  6. 88K. Phillips ▼ 82' 7.0
  7. 15C. Boyd-Munce ▼ 68' 7.5
  8. 6M. O'Hara 7.3
  9. 24D. John ▼ 90' 6.6
  10. 20T. Olusanya 6.3
  11. 7J. Ayunga ▼ 82' 6.7

Dự bị 9

  1. 8O. Smyth ▲ 68' 6.3
  2. 5R. Taylor ▲ 68' 6.2
  3. 11G. Kiltie ▲ 82' 6.6
  4. 12R. Idowu ▲ 82' 6.6
  5. 19O. Oseni ▲ 90' 6.5
  6. 3S. Tanser ▲ 90' 6.6
  7. 27P. Urminský
  8. 14J. Scott
  9. 42E. Bwomono

Thống kê

030
751
61%Kiểm soát bóng39%
5Dứt điểm11
2Trúng đích4
2Chệch đích5
2Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
0Phạt góc7
1Việt vị0
6Phạm lỗi19
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua0
444Chuyền bóng272
344Chuyền chính xác171
77%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
38 112 - 26 +86 92
2
Rangers F.C.
33 68 - 35 +33 66
3
Hibernian F.C.
38 62 - 50 +12 58
4
Dundee F.C.
33 41 - 40 +1 50
5
Aberdeen F.C.
38 48 - 61 -13 53
6
St Mirren F.C.
38 53 - 59 -6 50
7
Heart of Midlothian F.C.
33 43 - 44 -1 40
8
Motherwell F.C.
33 37 - 56 -19 39
9
Kilmarnock F.C.
33 38 - 58 -20 35
10
Ross County
33 33 - 56 -23 35
11
Dundee F.C.
33 50 - 71 -21 34
12
St Johnstone F.C.
33 33 - 58 -25 29
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

49Trận đấu49
65Ghi được70
74Thủng lưới71
1.33Bàn thắng mỗi trận1.43
9Giữ sạch lưới10
34Trên 2.5 bàn30
29Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu