Heart of Midlothian F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Celtic F.C.

Heart of Midlothian F.C. vs Celtic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Heart of Midlothian F.C. 3-1 Celtic F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Heart of Midlothian F.C. thắng 4, hòa 1, Celtic F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 9
Sân vận động
Tynecastle Park, Edinburgh
Phong độ
DWWWW Heart of Midlothian F.C.
WWWWL Celtic F.C.
  1. 8' D. Murrayphản lưới 1-0
  2. 12' 1-1 C. McGregor · K. Tierney
  3. HT1-1
  4. 52' A. Kyziridis 2-1
  5. 55' L. Shankland11m 3-1
  6. 60' M. Balikwisha R. Hatate
  7. 60' S. Yamada J. Kenny
  8. 60' J. Forrest S. Tounekti
  9. 65' Alexandros Kyziridis
  10. 70' M. Steinwender O. McEntee
  11. 70' Ageu A. Kyziridis
  12. 70' L. McCowan B. Nygren
  13. 75' Arne Engels
  14. 80' T. Magnusson C. Braga
  15. 86' Craig Halkett
  16. 87' Stuart Findlay
  17. 90'+4 Harry Milne
  18. 90'+1 J. McCart S. Kingsley
  19. 90'+1 E. Kabangu L. Shankland
  20. FT3-1

Đội hình

Heart of Midlothian F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Derek John McInnes
  1. 25A. Schwolow 6.7
  2. 31O. McEntee ▼ 70' 6.6
  3. 4C. Halkett 6.6
  4. 19S. Findlay 7.2
  5. 3S. Kingsley ▼ 90' 6.9
  6. 18H. Milne 7.5
  7. 14C. Devlin 7.0
  8. 6B. Baningime 7.2
  9. 89A. Kyziridis ▼ 70' 7.9
  10. 9L. Shankland ▼ 90' 7.3
  11. 10C. Braga ▼ 80' 6.5

Dự bị 9

  1. 1C. Gordon
  2. 5J. McCart ▲ 90'
  3. 7E. Kabangu ▲ 90'
  4. 11P. Kabore
  5. 15M. Steinwender ▲ 70' 6.9
  6. 16B. Spittal
  7. 22T. Magnusson ▲ 80' 6.6
  8. 29S. Kerjota
  9. 40Ageu ▲ 70' 6.3
Celtic F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Brendan Rodgers
  1. 1K. Schmeichel 6.6
  2. 51C. Donovan 6.0
  3. 47D. Murray 6.6
  4. 5L. Scales 6.7
  5. 63K. Tierney 6.2
  6. 27A. Engels 6.0
  7. 42C. McGregor 7.9
  8. 41R. Hatate ▼ 60' 6.2
  9. 8B. Nygren ▼ 70' 6.6
  10. 24J. Kenny ▼ 60' 6.3
  11. 23S. Tounekti ▼ 60' 6.2

Dự bị 9

  1. 12V. Sinisalo
  2. 6A. Trusty
  3. 10M. Balikwisha ▲ 60' 6.6
  4. 14L. McCowan ▲ 70' 6.2
  5. 18S. Yamada ▲ 60' 6.3
  6. 28P. Bernardo
  7. 36M. Saracchi
  8. 49J. Forrest ▲ 60' 7.0
  9. 56A. Ralston

Thống kê

045
910
35%Kiểm soát bóng65%
12Dứt điểm8
7Trúng đích2
2Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
5Phạt góc9
1Việt vị3
11Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
2Cứu thua5
284Chuyền bóng532
184Chuyền chính xác434
65%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

44Trận đấu58
87Ghi được109
36Thủng lưới71
1.98Bàn thắng mỗi trận1.88
21Giữ sạch lưới19
25Trên 2.5 bàn40
50Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu