Celtic F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Heart of Midlothian F.C.

Celtic F.C. vs Heart of Midlothian F.C.

Tỷ số chung cuộc: Celtic F.C. 2-0 Heart of Midlothian F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Celtic F.C. thắng 5, hòa 1, Heart of Midlothian F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 5
Sân vận động
Celtic Park, Glasgow
Phong độ
WWWWL Celtic F.C.
DWWWW Heart of Midlothian F.C.
  1. 21' Nicolas-Gerrit Kühn
  2. 33' Lawrence Shankland
  3. 41' James Penrice
  4. HT0-0
  5. 50' Nicolas-Gerrit Kühn
  6. 52' A. Engels11m 1-0
  7. 66' Paulo Bernardo R. Hatate
  8. 66' J. Forrest N. Kühn
  9. 71' M. Drammeh K. Vargas
  10. 72' A. Idah K. Furuhashi
  11. 72' C. Devlin J. Grant
  12. 78' Y. Dhanda B. Baningime
  13. 80' L. McCowan A. Engels
  14. 80' L. Palma D. Maeda
  15. 81' A. Forrest L. Shankland
  16. 81' B. Spittal J. Penrice
  17. 89' L. McCowan · J. Forrest 2-0
  18. 90'+3 Adam Idah
  19. FT2-0

Đội hình

Celtic F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Rodgers
  1. 1K. Schmeichel 7.7
  2. 2A. Johnston 7.7
  3. 20C. Carter-Vickers 7.9
  4. 5L. Scales 7.6
  5. 3G. Taylor 7.3
  6. 27A. Engels ▼ 80' 8.2
  7. 42C. McGregor 7.2
  8. 41R. Hatate ▼ 66' 7.2
  9. 10N. Kühn ▼ 66' 7.7
  10. 8K. Furuhashi ▼ 72' 6.5
  11. 38D. Maeda ▼ 80' 6.9

Dự bị 9

  1. 28Paulo Bernardo ▲ 66' 6.9
  2. 49J. Forrest ▲ 66' 7.5
  3. 9A. Idah ▲ 72' 6.7
  4. 14L. McCowan ▲ 80' 7.3
  5. 7L. Palma ▲ 80' 6.3
  6. 12V. Sinisalo
  7. 6A. Trusty
  8. 11Álex Valle
  9. 56A. Ralston
Heart of Midlothian F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Naismith
  1. 1C. Gordon 6.3
  2. 3S. Kingsley 6.7
  3. 4C. Halkett 6.9
  4. 15K. Rowles 6.7
  5. 82G. Taylor 7.2
  6. 18M. Boateng 6.9
  7. 6B. Baningime ▼ 78' 6.3
  8. 7J. Grant ▼ 72' 6.9
  9. 29J. Penrice ▼ 81' 6.9
  10. 9L. Shankland ▼ 81' 6.7
  11. 77K. Vargas ▼ 71' 6.3

Dự bị 9

  1. 37M. Drammeh ▲ 71' 6.3
  2. 14C. Devlin ▲ 72' 6.3
  3. 20Y. Dhanda ▲ 78' 6.2
  4. 17A. Forrest ▲ 81' 6.7
  5. 16B. Spittal ▲ 81' 7.2
  6. 80A. Salazar
  7. 5D. Oyegoke
  8. 28Z. Clark
  9. 2F. Kent

Thống kê

015
310
71%Kiểm soát bóng29%
18Dứt điểm7
6Trúng đích3
7Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
5Phạt góc3
7Việt vị0
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
702Chuyền bóng284
620Chuyền chính xác182
88%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
38 112 - 26 +86 92
2
Rangers F.C.
33 68 - 35 +33 66
3
Hibernian F.C.
38 62 - 50 +12 58
4
Dundee F.C.
33 41 - 40 +1 50
5
Aberdeen F.C.
38 48 - 61 -13 53
6
St Mirren F.C.
38 53 - 59 -6 50
7
Heart of Midlothian F.C.
33 43 - 44 -1 40
8
Motherwell F.C.
33 37 - 56 -19 39
9
Kilmarnock F.C.
33 38 - 58 -20 35
10
Ross County
33 33 - 56 -23 35
11
Dundee F.C.
33 50 - 71 -21 34
12
St Johnstone F.C.
33 33 - 58 -25 29
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

63Trận đấu54
181Ghi được69
62Thủng lưới75
2.87Bàn thắng mỗi trận1.28
29Giữ sạch lưới12
45Trên 2.5 bàn29
95Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu